Clarivate Plc hoạt động trong lĩnh vực cung cấp thông tin toàn cầu, phân tích và giải pháp quy trình làm việc. Công ty cung cấp dữ liệu được làm giàu, thông tin phân tích, giải pháp quy trình làm việc và dịch vụ chuyên môn trong các lĩnh vực Học thuật & Chính phủ (A&G), Sở hữu Trí tuệ (IP) và Khoa học sự sống & Chăm sóc sức khỏe (LS&H). Trong phân khúc A&G, Công ty cung cấp các giải pháp nghiên cứu và phân tích, tổng hợp nội dung và phần mềm hỗ trợ quy trình làm việc. Trong phân khúc IP, Công ty cung cấp các giải pháp Bảo trì Sở hữu Trí tuệ, Thông tin Sở hữu Trí tuệ và Quản lý Sở hữu Trí tuệ. Trong phân khúc LS&H, Công ty cung cấp các giải pháp nghiên cứu và phát triển, quản lý an toàn và tuân thủ quy định, cùng các giải pháp thương mại hóa. Công ty cũng là nhà cung cấp các giải pháp dựa trên nền tảng đám mây, giúp khách hàng trong lĩnh vực khoa học sự sống tự động hóa công tác báo cáo quy định và quản lý tuân thủ. Ngoài ra, công ty còn cung cấp các giải pháp toàn diện và tích hợp nhằm hỗ trợ chuẩn bị, nộp và xử lý đơn sáng chế, mang đến cho các chuyên gia sáng chế các công cụ tự động hóa và ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
2,447
585
617
623
621
593
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
-1%
-7%
0%
-4%
-5%
Chi phí doanh thu
818
192
204
218
203
207
Lợi nhuận gộp
1,628
393
412
404
417
386
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
706
176
179
170
181
178
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,451
363
354
364
368
362
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-137
-28
-24
-24
-59
-85
Chi phí thuế thu nhập
0
11
-27
3
12
18
Lợi nhuận ròng
-137
-40
3
-28
-72
-103
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-80%
-61%
-102%
-56.99%
-77%
11%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
640.7
640.7
654.1
668.3
681.3
689.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-7%
-7%
-7%
-7%
-1%
3%
EPS (Làm loãng)
-0.2
-0.06
0
-0.04
-0.1
-0.15
Tăng trưởng EPS
-79%
-57.99%
-102%
-54%
-77%
7%
Lưu thông tiền mặt tự do
333
78
89
115
50
110
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
66.53%
67.17%
66.77%
64.84%
67.14%
65.09%
Lợi nhuận hoạt động
7.23%
4.95%
9.4%
6.42%
7.72%
4.04%
Lợi nhuận gộp
-5.59%
-6.83%
0.48%
-4.49%
-11.59%
-17.36%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
13.6%
13.33%
14.42%
18.45%
8.05%
18.54%
EBITDA
932
213
247
231
238
209
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
38.08%
36.41%
40.03%
37.07%
38.32%
35.24%
D&A cho EBITDA
755
184
189
191
190
185
EBIT
177
29
58
40
48
24
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.23%
4.95%
9.4%
6.42%
7.72%
4.04%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
-39.28%
112.5%
-12.5%
-20.33%
-21.17%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Clarivate PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Clarivate PLC có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CLVT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Clarivate PLC là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Clarivate PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Clarivate PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Academia & Government, với doanh thu 1,266,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Clarivate PLC, với doanh thu 1,203,048,000.
Clarivate PLC có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Clarivate PLC có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Clarivate PLC có nợ không?
không có, Clarivate PLC có nợ là 0
Clarivate PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Clarivate PLC có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành