Clinuvel Pharmaceuticals Ltd. operates as a biopharmaceutical company. The company is headquartered in Melbourne, Victoria. The company went IPO on 2001-02-13. The company is focused on developing and commercializing treatments for patients with genetic, metabolic, systemic, and life-threatening, acute disorders, as well as healthcare solutions for specialized populations. Its lead therapy, SCENESSE (afamelanotide 16mg), is approved for commercial distribution in Europe, the United States of America, Israel, and Australia as the first systemic photoprotective drug for the prevention of phototoxicity (anaphylactoid reactions and burns) in adult patients with erythropoietic protoporphyria (EPP). The company has operations in Europe, Singapore, and the United States of America. The company develops and manufactures NEURACTHEL (adrenocorticotropic hormone) in different formulations, to target neurological, endocrinological, and degenerative disorders. Its pharmaceutical product, PRENUMBRA, has been developed, and its use is to be expanded in the clinic from stroke to Parkinson's.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
96
95
88
78
66
48
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
8%
13%
18%
38%
45%
Chi phí doanh thu
5
4
4
4
1
-1
Lợi nhuận gộp
91
90
84
73
64
50
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
39
36
32
27
27
19
Nghiên cứu và Phát triển
7
7
2
1
1
0
Chi phí hoạt động
48
44
36
29
29
20
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
--
0
Lợi nhuận trước thuế
44
51
50
45
34
25
Chi phí thuế thu nhập
11
15
15
14
13
0
Lợi nhuận ròng
32
36
35
30
20
24
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-16%
3%
17%
50%
-17%
60%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
50.61
50.37
51.02
51.81
51.77
51.13
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
-1%
-2%
0%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
0.64
0.71
0.69
0.59
0.4
0.48
Tăng trưởng EPS
-16%
3%
18%
46%
-17%
62%
Lưu thông tiền mặt tự do
40
40
31
35
39
18
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
94.79%
94.73%
95.45%
93.58%
96.96%
104.16%
Lợi nhuận hoạt động
43.75%
47.36%
53.4%
56.41%
53.03%
60.41%
Lợi nhuận gộp
33.33%
37.89%
39.77%
38.46%
30.3%
50%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
41.66%
42.1%
35.22%
44.87%
59.09%
37.5%
EBITDA
43
46
48
44
35
29
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
44.79%
48.42%
54.54%
56.41%
53.03%
60.41%
D&A cho EBITDA
1
1
1
0
0
0
EBIT
42
45
47
44
35
29
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
43.75%
47.36%
53.4%
56.41%
53.03%
60.41%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25%
29.41%
30%
31.11%
38.23%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Clinuvel Pharmaceuticals Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Clinuvel Pharmaceuticals Limited có tổng tài sản là $271, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $36
Tỷ lệ tài chính chính của CLVLY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Clinuvel Pharmaceuticals Limited là 9.03, tỷ suất lợi nhuận ròng là 37.89, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.88.
Doanh thu của Clinuvel Pharmaceuticals Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Clinuvel Pharmaceuticals Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Biopharmaceutical, với doanh thu 88,178,308 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe & United States là thị trường chính cho Clinuvel Pharmaceuticals Limited, với doanh thu 81,483,000.
Clinuvel Pharmaceuticals Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Clinuvel Pharmaceuticals Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $36
Clinuvel Pharmaceuticals Limited có nợ không?
có, Clinuvel Pharmaceuticals Limited có nợ là 30
Clinuvel Pharmaceuticals Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Clinuvel Pharmaceuticals Limited có tổng cộng 50.12 cổ phiếu đang lưu hành