Cordlife Group Ltd. is an investment holding company, which engages in the provision of cord blood and cord lining banking services. The firm's principal activities involve investment holding and the provision of cord blood banking services. Its segments include Banking and Diagnostics. The Banking segment comprises of the banking of samples such as cord blood, cord lining and cord tissue. Cord blood, cord lining and cord tissue are collected, processed, and stored in the various laboratories. The Diagnostics segment comprises diagnostic testing such as non-invasive prenatal testing service, newborn metabolic screening, newborn genetic screening, and pediatric vision screening services. Its subsidiaries include Cordlife (Hong Kong) Limited, Cordlife Stem Cell Technology Limited, Healthbaby Biotech (Hong Kong) Co., Limited, Cordlife Technologies Pte. Ltd., CS Cell Technologies Pte. Ltd., Stemlife Berhad, and Shanghai Cordlife Biomedical Research Co., Ltd.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
47
27
55
55
56
50
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
-51%
0%
-2%
12%
-18%
Chi phí doanh thu
20
16
18
17
17
18
Lợi nhuận gộp
27
11
37
37
39
31
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
45
35
38
36
35
37
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
44
35
37
35
34
37
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-12
-18
4
5
7
7
Chi phí thuế thu nhập
1
0
0
0
0
1
Lợi nhuận ròng
-13
-18
3
4
6
6
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
-700%
-25%
-33%
0%
0%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
256.3
256.3
256.29
255.74
256.23
256.37
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
0%
0%
0%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
-0.05
-0.07
0.01
0.01
0.02
0.02
Tăng trưởng EPS
--
-634%
-28%
-20%
-6%
0%
Lưu thông tiền mặt tự do
-7
-14
6
3
7
14
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
57.44%
40.74%
67.27%
67.27%
69.64%
62%
Lợi nhuận hoạt động
-36.17%
-88.88%
0%
1.81%
7.14%
-10%
Lợi nhuận gộp
-27.65%
-66.66%
5.45%
7.27%
10.71%
12%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-14.89%
-51.85%
10.9%
5.45%
12.5%
28%
EBITDA
-12
-20
4
4
7
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-25.53%
-74.07%
7.27%
7.27%
12.5%
-2%
D&A cho EBITDA
5
4
4
3
3
4
EBIT
-17
-24
0
1
4
-5
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-36.17%
-88.88%
0%
1.81%
7.14%
-10%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-8.33%
0%
0%
0%
0%
14.28%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Cordlife Group Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Cordlife Group Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-18
Tỷ lệ tài chính chính của CLIFF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Cordlife Group Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là -66.66, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.1.
Doanh thu của Cordlife Group Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Cordlife Group Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Banking, với doanh thu 51,284,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Singapore là thị trường chính cho Cordlife Group Limited, với doanh thu 24,597,000.
Cordlife Group Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Cordlife Group Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-18
Cordlife Group Limited có nợ không?
không có, Cordlife Group Limited có nợ là 0
Cordlife Group Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Cordlife Group Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành