Clarkson Plc engages in the provision of integrated shipping services. The firm's segments include Broking, Financial, Support and Research. The Broking segment offers services to shipowners and charterers in the transportation by sea of a range of cargoes; to buyers and sellers/yards relating to sale and purchase transactions, and future broking operations. The Financial segment offers full-service investment banking, specializing in the maritime, oil services and natural resources sectors. The firm also provides structured asset finance services and structured projects in the shipping, offshore and real estate sectors. The Support segment includes port and agency services representing ship agency services provided throughout the United Kingdom and Egypt. The Research segment services encompass the provision of shipping-related information and publications.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
631
631
661
639
603
443
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-5%
-5%
3%
6%
36%
24%
Chi phí doanh thu
39
39
33
30
21
16
Lợi nhuận gộp
592
592
627
609
582
426
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
514
514
526
508
481
355
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
514
514
526
509
481
355
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
1
0
0
Lợi nhuận trước thuế
86
86
112
108
100
69
Chi phí thuế thu nhập
20
20
25
23
20
14
Lợi nhuận ròng
65
65
84
83
75
50
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-23%
-23%
1%
11%
50%
-279%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
31.1
30.9
30.9
30.7
30.7
30.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
1%
0%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
2.12
2.12
2.74
2.72
2.46
1.63
Tăng trưởng EPS
-23%
-23%
1%
11%
51%
-271%
Lưu thông tiền mặt tự do
57
57
107
144
169
107
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
93.81%
93.81%
94.85%
95.3%
96.51%
96.16%
Lợi nhuận hoạt động
12.36%
12.36%
15.12%
15.49%
16.58%
15.8%
Lợi nhuận gộp
10.3%
10.3%
12.7%
12.98%
12.43%
11.28%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.03%
9.03%
16.18%
22.53%
28.02%
24.15%
EBITDA
100
100
100
99
100
70
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.84%
15.84%
15.12%
15.49%
16.58%
15.8%
D&A cho EBITDA
22
22
0
0
0
0
EBIT
78
78
100
99
100
70
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.36%
12.36%
15.12%
15.49%
16.58%
15.8%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.25%
23.25%
22.32%
21.29%
20%
20.28%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Clarkson PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Clarkson PLC có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $65
Tỷ lệ tài chính chính của CKNHY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Clarkson PLC là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.3, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $20.42.
Doanh thu của Clarkson PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Clarkson PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Broking, với doanh thu 516,799,999 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom là thị trường chính cho Clarkson PLC, với doanh thu 281,900,000.
Clarkson PLC có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Clarkson PLC có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $65
Clarkson PLC có nợ không?
không có, Clarkson PLC có nợ là 0
Clarkson PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Clarkson PLC có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành