CK Infrastructure Holdings Ltd. is an investment company, which engages in the development, investment, and construction of power plants, industrial buildings, and other infrastructure facilities. The company employs 2,277 full-time employees The firm is principally engaged in the development, investment and operation of energy infrastructure, transportation infrastructure, water infrastructure, waste management, waste-to-energy, household infrastructure and infrastructure related businesses. In addition, the Company is also engaged in the investment holding and project management as well as securities investment businesses. The firm operates its business in the People's Republic of China, the United Kingdom, Continental Europe, Australia, New Zealand, Canada and the United States.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
4,418
4,418
4,993
5,990
6,615
7,048
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-12%
-12%
-17%
-9%
-6%
-2%
Chi phí doanh thu
--
--
2,335
2,818
3,089
3,142
Lợi nhuận gộp
--
--
2,658
3,172
3,526
3,906
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,913
3,913
1,736
1,271
1,079
1,130
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
8,843
8,843
8,671
8,578
8,294
8,115
Chi phí thuế thu nhập
165
165
126
119
121
161
Lợi nhuận ròng
8,265
8,265
8,115
8,027
7,748
7,515
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
2%
2%
1%
4%
3%
3%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,519.61
2,519.61
2,519.61
2,519.61
2,519.61
2,519.61
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
3.28
3.28
3.22
3.18
3.07
2.98
Tăng trưởng EPS
2%
2%
1%
4%
3%
3%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
1,589
3,503
1,238
2,688
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
53.23%
52.95%
53.3%
55.41%
Lợi nhuận hoạt động
11.43%
11.43%
18.46%
31.73%
36.99%
39.38%
Lợi nhuận gộp
187.07%
187.07%
162.52%
134%
117.12%
106.62%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
31.82%
58.48%
18.71%
38.13%
EBITDA
900
900
1,241
2,226
2,789
3,145
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
20.37%
20.37%
24.85%
37.16%
42.16%
44.62%
D&A cho EBITDA
395
395
319
325
342
369
EBIT
505
505
922
1,901
2,447
2,776
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.43%
11.43%
18.46%
31.73%
36.99%
39.38%
Tỷ suất thuế hiệu quả
1.86%
1.86%
1.45%
1.38%
1.45%
1.98%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của CK Infrastructure Holdings Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), CK Infrastructure Holdings Limited có tổng tài sản là $166,262, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $8,265
Tỷ lệ tài chính chính của CKISY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của CK Infrastructure Holdings Limited là 5.84, tỷ suất lợi nhuận ròng là 187.07, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.75.
Doanh thu của CK Infrastructure Holdings Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
CK Infrastructure Holdings Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Infrastructure Investment - New Zealand, với doanh thu 1,997,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, New Zealand là thị trường chính cho CK Infrastructure Holdings Limited, với doanh thu 1,997,000,000.
CK Infrastructure Holdings Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, CK Infrastructure Holdings Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $8,265
CK Infrastructure Holdings Limited có nợ không?
có, CK Infrastructure Holdings Limited có nợ là 28,467
CK Infrastructure Holdings Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
CK Infrastructure Holdings Limited có tổng cộng 2,519.61 cổ phiếu đang lưu hành