CompX International, Inc. engages in the manufacture of security products used in the recreational transportation, postal, office and institutional furniture, cabinetry, tool storage, healthcare, and a variety of other industries. The company is headquartered in Dallas, Texas and currently employs 549 full-time employees. The firm is also a manufacturer of wake enhancement systems, stainless steel exhaust systems, gauges, throttle controls and trim tabs for the recreational marine industry. The firm operates through two segments: Security Products and Marine Components. The Security Products segment manufactures mechanical and electrical cabinet locks and other locking mechanisms used in a variety of applications, including mailboxes, ignition systems, file cabinets, desk drawers, tool storage cabinets, secured narcotics boxes and others. The Marine Components segment manufactures and distributes wake enhancement systems, stainless steel exhaust components, gauges, trim tabs and related hardware and accessories primarily for ski/wakeboard boats (towboats) and performance boats.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
158
158
145
161
166
140
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
9%
-10%
-3%
19%
23%
Chi phí doanh thu
110
110
104
112
117
98
Lợi nhuận gộp
48
48
41
49
48
42
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
25
25
24
23
23
22
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
25
25
24
23
23
22
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
25
25
21
29
27
21
Chi phí thuế thu nhập
6
6
5
7
6
5
Lợi nhuận ròng
19
19
16
22
20
16
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
19%
19%
-27%
10%
25%
60%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
12.32
12.32
12.31
12.31
12.34
12.41
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
1.58
1.58
1.34
1.83
1.69
1.34
Tăng trưởng EPS
17%
17%
-27%
8%
27%
60%
Lưu thông tiền mặt tự do
19
19
21
24
13
6
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
30.37%
30.37%
28.27%
30.43%
28.91%
30%
Lợi nhuận hoạt động
13.92%
13.92%
11.72%
15.52%
15.06%
14.28%
Lợi nhuận gộp
12.02%
12.02%
11.03%
13.66%
12.04%
11.42%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.02%
12.02%
14.48%
14.9%
7.83%
4.28%
EBITDA
25
25
20
28
28
23
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.82%
15.82%
13.79%
17.39%
16.86%
16.42%
D&A cho EBITDA
3
3
3
3
3
3
EBIT
22
22
17
25
25
20
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.92%
13.92%
11.72%
15.52%
15.06%
14.28%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24%
24%
23.8%
24.13%
22.22%
23.8%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của CompX International Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), CompX International Inc có tổng tài sản là $156, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $19
Tỷ lệ tài chính chính của CIX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của CompX International Inc là 9.17, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.02, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $12.82.
Doanh thu của CompX International Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
CompX International Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Security Products, với doanh thu 115,243,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho CompX International Inc, với doanh thu 141,328,000.
CompX International Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, CompX International Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $19
CompX International Inc có nợ không?
có, CompX International Inc có nợ là 17
CompX International Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
CompX International Inc có tổng cộng 12.32 cổ phiếu đang lưu hành