Colliers International Group, Inc. engages in the provision of commercial real estate services to corporate and institutional clients. The company is headquartered in Toronto, Ontario. The firm's platforms include commercial real estate services, engineering consultancy and investment management. Its service lines are outsourcing, engineering, investment management, leasing and capital markets. Its services for landlords and investors include landlord representation, project management, capital market, valuation and advisory, real estate management, engineering and design services, and others. Its services for occupiers and tenants include occupier services, tenant representation, project management, technology services and others. The company offers services to various properties-including hospitality, industrial, land, multifamily, office, retail, healthcare and special purpose. Harrison Street Asset Management (Harrison Street) offers solutions across a variety of closed-end, open-end and specialized vehicles.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
5,558
5,558
4,822
4,335
4,459
4,089
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
15%
15%
11%
-3%
9%
47%
Chi phí doanh thu
3,332
3,332
2,899
2,596
2,749
2,523
Lợi nhuận gộp
2,226
2,226
1,922
1,738
1,710
1,565
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,568
1,568
1,339
1,185
1,096
1,024
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,824
1,824
1,560
1,388
1,273
1,169
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3
3
0
0
-1
5
Lợi nhuận trước thuế
304
304
311
212
289
-152
Chi phí thuế thu nhập
80
80
74
68
95
85
Lợi nhuận ròng
103
103
161
65
46
-390
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-36%
-36%
148%
41%
-112%
-896%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
51.33
51.08
50.18
46.27
43.91
42.92
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
2%
8%
5%
2%
7%
EPS (Làm loãng)
2
2.01
3.22
1.41
1.05
-9.09
Tăng trưởng EPS
-37%
-37%
128%
34%
-112%
-844.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
251
251
260
81
0
231
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
40.05%
40.05%
39.85%
40.09%
38.34%
38.27%
Lợi nhuận hoạt động
7.21%
7.21%
7.48%
8.07%
9.77%
9.66%
Lợi nhuận gộp
1.85%
1.85%
3.33%
1.49%
1.03%
-9.53%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.51%
4.51%
5.39%
1.86%
0%
5.64%
EBITDA
657
657
582
552
613
540
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.82%
11.82%
12.06%
12.73%
13.74%
13.2%
D&A cho EBITDA
256
256
221
202
177
145
EBIT
401
401
361
350
436
395
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.21%
7.21%
7.48%
8.07%
9.77%
9.66%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.31%
26.31%
23.79%
32.07%
32.87%
-55.92%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Colliers International Group Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Colliers International Group Inc. có tổng tài sản là $6,788, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $103
Tỷ lệ tài chính chính của CIGI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Colliers International Group Inc. là 1.29, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.85, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $108.8.
Doanh thu của Colliers International Group Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Colliers International Group Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -2,082,124,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Investment Management là thị trường chính cho Colliers International Group Inc., với doanh thu 512,593,000.
Colliers International Group Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Colliers International Group Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $103
Colliers International Group Inc. có nợ không?
có, Colliers International Group Inc. có nợ là 5,255
Colliers International Group Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Colliers International Group Inc. có tổng cộng 51.1 cổ phiếu đang lưu hành