Chinese Estates Holdings Ltd. engages in the activities of property investment and development, property management, brokerage, securities investment, money lending, and cosmetics distribution and trading. The company employs 420 full-time employees The firm operates its business through six segments: the Property Leasing for Non-retail Segment; the Investments and Treasury Products at FVTPL segment; the Property Development and Trading segment; the Property Leasing for Retail segment; the Unlisted Investments, Investment Holding and Brokerage segment and the Listed Equity Investments at FVTOCI segment. The firm is also engaged in cosmetics distribution and trading, provision of building and property management services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
301
301
336
479
1,434
1,299
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-10%
-10%
-30%
-67%
10%
-50%
Chi phí doanh thu
43
43
56
49
58
282
Lợi nhuận gộp
258
258
280
430
1,376
1,017
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
272
272
348
326
365
341
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
234
192
328
301
343
299
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
-1
-7
-2
-7
-8
Lợi nhuận trước thuế
-371
-371
-2,123
104
1,179
-3,480
Chi phí thuế thu nhập
16
16
-16
27
26
33
Lợi nhuận ròng
-388
-388
-2,108
76
1,152
-3,515
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-82%
-82%
-2,874%
-93%
-133%
-665%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,907.61
1,907.61
1,907.61
1,907.61
1,907.61
1,907.61
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.2
-0.2
-1.1
0.04
0.6
-1.84
Tăng trưởng EPS
-82%
-82%
-2,842%
-93%
-133%
-665%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
322
227
-219
1,377
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
85.71%
85.71%
83.33%
89.77%
95.95%
78.29%
Lợi nhuận hoạt động
7.64%
21.59%
-14.28%
26.72%
71.96%
55.19%
Lợi nhuận gộp
-128.9%
-128.9%
-627.38%
15.86%
80.33%
-270.59%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
95.83%
47.39%
-15.27%
106%
EBITDA
--
--
58
232
1,152
841
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
17.26%
48.43%
80.33%
64.74%
D&A cho EBITDA
--
--
106
104
120
124
EBIT
23
65
-48
128
1,032
717
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.64%
21.59%
-14.28%
26.72%
71.96%
55.19%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-4.31%
-4.31%
0.75%
25.96%
2.2%
-0.94%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Chinese Estates Holdings Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Chinese Estates Holdings Limited có tổng tài sản là $14,771, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-388
Tỷ lệ tài chính chính của CESTY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Chinese Estates Holdings Limited là 5.16, tỷ suất lợi nhuận ròng là -128.9, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.15.
Doanh thu của Chinese Estates Holdings Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Chinese Estates Holdings Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Property Leasing - Non-retail, với doanh thu 138,263,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Hong Kong là thị trường chính cho Chinese Estates Holdings Limited, với doanh thu 259,199,000.
Chinese Estates Holdings Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Chinese Estates Holdings Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-388
Chinese Estates Holdings Limited có nợ không?
có, Chinese Estates Holdings Limited có nợ là 2,860
Chinese Estates Holdings Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Chinese Estates Holdings Limited có tổng cộng 1,907.61 cổ phiếu đang lưu hành