Comcast Holdings Corp is a US-based company operating in Media industry. The company is headquartered in Philadelphia, Pennsylvania and currently employs 31,000 full-time employees. Comcast Holdings Corporation is a subsidiary of Comcast Corporation. Comcast Corporation has two primary businesses: Comcast Cable and NBCUniversal. Comcast Cable is a video, Internet and phone provider to residential customers under the XFINITY brand and also provides these services to businesses. The NBCUniversal operates 30 news, entertainment and sports cable networks, the NBC and Telemundo broadcast networks, television production operations, television station groups, Universal Pictures and Universal Parks and Resorts.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2004
12/31/2003
12/31/2002
12/31/2001
12/31/2000
Doanh thu
8,990
8,586
7,719
6,918
5,937
8,357
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
11%
12%
17%
-28.99%
--
Chi phí doanh thu
3,142
3,036
2,787
2,516
2,446
4,495
Lợi nhuận gộp
5,848
5,550
4,932
4,402
3,491
3,862
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,458
2,331
1,977
1,707
1,543
1,404
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,065
3,873
3,474
3,228
4,816
4,023
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
117
89
4
-6
1,290
2,826
Lợi nhuận trước thuế
1,972
1,728
945
-202
227
3,565
Chi phí thuế thu nhập
816
715
321
-16
216
1,429
Lợi nhuận ròng
1,110
986
4,028
-20
609
2,021
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-73%
-76%
-20,240%
-103%
-70%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
--
--
--
--
--
--
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
--
--
--
--
--
EPS (Làm loãng)
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng EPS
--
--
--
--
--
--
Lưu thông tiền mặt tự do
1,619
1,705
-131
764
-1,175
-857
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
65.05%
64.64%
63.89%
63.63%
58.8%
46.21%
Lợi nhuận hoạt động
19.83%
19.53%
18.88%
16.97%
-22.31%
-1.92%
Lợi nhuận gộp
12.34%
11.48%
52.18%
-0.28%
10.25%
24.18%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
18%
19.85%
-1.69%
11.04%
-19.79%
-10.25%
EBITDA
3,390
3,219
2,955
2,695
1,948
2,458
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
37.7%
37.49%
38.28%
38.95%
32.81%
29.41%
D&A cho EBITDA
1,607
1,542
1,497
1,521
3,273
2,619
EBIT
1,783
1,677
1,458
1,174
-1,325
-161
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
19.83%
19.53%
18.88%
16.97%
-22.31%
-1.92%
Tỷ suất thuế hiệu quả
41.37%
41.37%
33.96%
7.92%
95.15%
40.08%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Comcast Holdings Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Comcast Holdings Corp có tổng tài sản là $41,942, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $986
Tỷ lệ tài chính chính của CCZ là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Comcast Holdings Corp là 1.9, tỷ suất lợi nhuận ròng là 11.48, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Comcast Holdings Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Comcast Holdings Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Computer Numerical Control Machining, với doanh thu 206,887,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Comcast Holdings Corp, với doanh thu 396,192,000.
Comcast Holdings Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Comcast Holdings Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $986
Comcast Holdings Corp có nợ không?
có, Comcast Holdings Corp có nợ là 22,030
Comcast Holdings Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Comcast Holdings Corp có tổng cộng 947 cổ phiếu đang lưu hành