Cibus, Inc. engages in the research and development of plant traits to seed companies for royalties. The company is headquartered in San Diego, California. The company went IPO on 2017-07-20. Its business is the development of plant traits for some of the agricultural food crops that help address specific productivity, profitability, sustainability, or yield challenges in farming. Its core technology propriety gene editing platform is called the Rapid Trait Development System (RTDS). The company is the underlying technology in the Company's Trait Machine process, an end-to-end semi-automated high-throughput gene editing system that directly edits seed companies' elite germplasm. The company has a pipeline of five productivity traits. The company has developed the productivity trait Pod Shatter Reduction (PSR) in Canola and Winter Oilseed Rape (WOSR) strengthens the sheath around the canola seeds. Its advanced productivity traits, Sclerotinia resistance and HT2 in Canola and WOSR, continue to progress and offer white mold disease resistance and broadleaf weed herbicide tolerance.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
3
3
4
1
0
25
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-25%
-25%
300%
--
-100%
9%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
0
28
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
0
-2
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
26
26
30
28
10
15
Nghiên cứu và Phát triển
44
44
50
42
11
11
Chi phí hoạt động
71
71
81
71
22
26
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-132
-132
-282
-337
-16
-29
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-127
-127
-251
-267
-16
-29
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-49%
-49%
-6%
1,569%
-45%
-34%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
53.23
45.75
23.22
10.31
0.92
0.75
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
100%
97%
125%
1,021%
23%
10%
EPS (Làm loãng)
-2.38
-2.77
-10.82
-25.94
-18.36
-38.93
Tăng trưởng EPS
-75%
-74%
-57.99%
41%
-53%
-41%
Lưu thông tiền mặt tự do
-51
-51
-58
-50
-20
-19
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
0%
-8%
Lợi nhuận hoạt động
-2,233.33%
-2,233.33%
-1,900%
-6,900%
0%
-115.99%
Lợi nhuận gộp
-4,233.33%
-4,233.33%
-6,275%
-26,700%
0%
-115.99%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-1,700%
-1,700%
-1,450%
-5,000%
0%
-76%
EBITDA
-62
-62
-70
-65
-21
-27
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-2,066.66%
-2,066.66%
-1,750%
-6,500%
0%
-108%
D&A cho EBITDA
5
5
6
4
1
2
EBIT
-67
-67
-76
-69
-22
-29
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-2,233.33%
-2,233.33%
-1,900%
-6,900%
0%
-115.99%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Cibus Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Cibus Inc có tổng tài sản là $305, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-127
Tỷ lệ tài chính chính của CBUS là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Cibus Inc là 1.07, tỷ suất lợi nhuận ròng là -4,233.33, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.06.
Doanh thu của Cibus Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Cibus Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Research and Development of Plant Gene Editing, với doanh thu 4,262,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Cibus Inc, với doanh thu 4,262,000.
Cibus Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Cibus Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-127
Cibus Inc có nợ không?
có, Cibus Inc có nợ là 283
Cibus Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Cibus Inc có tổng cộng 54.32 cổ phiếu đang lưu hành