Bumrungrad Hospital Public Co., Ltd. engages in the operation and management of hospitals and health care centers. The company is headquartered in Bangkok, Bangkok Metropolis and currently employs 4,234 full-time employees. The firm provides complete healthcare services for both outpatients and inpatients and also invests in the related healthcare services businesses. Its Telemedicine service provides consultation through information technology to support remote access consultation. Its preventive genomics and family check-up services provide diagnosis, treatment, and advice, including risk assessment and screening for diseases caused by genetic abnormalities. Its Bumrungrad@Home service provides health care services. Its Breast Center delivers holistic medical services regarding breast health for all genders. Its sports medicine and joint center offer an integrated approach to treating musculoskeletal problems.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
25,134
25,134
25,634
25,296
20,645
12,404
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
-2%
1%
23%
66%
1%
Chi phí doanh thu
12,150
12,150
12,503
12,894
11,099
7,730
Lợi nhuận gộp
12,983
12,983
13,131
12,401
9,546
4,673
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,202
4,202
4,171
4,180
3,797
3,295
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,887
3,887
3,943
3,929
3,535
3,095
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
9,301
9,301
9,436
8,637
6,048
1,455
Chi phí thuế thu nhập
1,737
1,737
1,603
1,582
1,072
215
Lợi nhuận ròng
7,511
7,511
7,774
7,006
4,938
1,215
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-3%
-3%
11%
42%
306%
1%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
867.41
867.41
867.41
867.41
867.41
867.41
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
8.65
8.65
8.96
8.07
5.69
1.4
Tăng trưởng EPS
-3%
-3%
11%
42%
306%
1%
Lưu thông tiền mặt tự do
6,156
6,156
7,350
5,419
4,992
2,586
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
51.65%
51.65%
51.22%
49.02%
46.23%
37.67%
Lợi nhuận hoạt động
36.19%
36.19%
35.84%
33.48%
29.11%
12.71%
Lợi nhuận gộp
29.88%
29.88%
30.32%
27.69%
23.91%
9.79%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
24.49%
24.49%
28.67%
21.42%
24.18%
20.84%
EBITDA
10,163
10,163
10,265
9,567
7,126
2,756
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
40.43%
40.43%
40.04%
37.82%
34.51%
22.21%
D&A cho EBITDA
1,067
1,067
1,077
1,096
1,116
1,179
EBIT
9,096
9,096
9,188
8,471
6,010
1,577
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
36.19%
36.19%
35.84%
33.48%
29.11%
12.71%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.67%
18.67%
16.98%
18.31%
17.72%
14.77%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Bumrungrad Hospital PCL là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Bumrungrad Hospital PCL có tổng tài sản là $36,458, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $7,511
Tỷ lệ tài chính chính của BUHPY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Bumrungrad Hospital PCL là 6.51, tỷ suất lợi nhuận ròng là 29.88, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $28.97.
Doanh thu của Bumrungrad Hospital PCL được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Bumrungrad Hospital PCL lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Hospital and Health Care Center, với doanh thu 25,634,400,553 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Thailand là thị trường chính cho Bumrungrad Hospital PCL, với doanh thu 25,634,400,553.
Bumrungrad Hospital PCL có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Bumrungrad Hospital PCL có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $7,511
Bumrungrad Hospital PCL có nợ không?
có, Bumrungrad Hospital PCL có nợ là 5,595
Bumrungrad Hospital PCL có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Bumrungrad Hospital PCL có tổng cộng 794.96 cổ phiếu đang lưu hành