Boston Scientific Corp. engages in the development, manufacture, and marketing of medical devices that are used in interventional medical procedures. The company is headquartered in Marlborough, Massachusetts. The firm's MedSurg segment includes Endoscopy, Urology, and Neuromodulation. Its Endoscopy business develops and manufactures devices to diagnose and treat a range of gastrointestinal conditions with less-invasive technologies. Its Urology business develops and manufactures devices to treat various urological conditions for both male and female anatomies, including kidney stones, benign prostatic hyperplasia, prostate cancer, erectile dysfunction, and incontinence. Its Neuromodulation business develops and manufactures devices to treat various neurological movement disorders and manage chronic pain. Its Cardiovascular segment includes Cardiology and Peripheral Interventions. The Cardiology includes interventional cardiology therapies, watchman, cardiac rhythm management, and electrophysiology.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
20,075
20,074
16,747
14,240
12,682
11,888
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
20%
20%
18%
12%
7%
20%
Chi phí doanh thu
6,222
6,221
5,238
4,322
3,932
3,681
Lợi nhuận gộp
13,853
13,853
11,509
9,918
8,750
8,207
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
6,888
6,887
5,984
5,190
4,520
4,287
Nghiên cứu và Phát triển
2,052
2,052
1,615
1,414
1,323
1,204
Chi phí hoạt động
9,854
9,853
8,452
7,490
6,679
6,095
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
133
-35
-28
-15
-16
-9
Lợi nhuận trước thuế
3,385
3,385
2,282
1,985
1,141
1,076
Chi phí thuế thu nhập
492
493
436
393
443
36
Lợi nhuận ròng
2,898
2,898
1,853
1,570
642
985
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
56%
56%
18%
145%
-35%
-957%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,496
1,494.5
1,485.9
1,463.5
1,439.7
1,433.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
1%
2%
2%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
1.92
1.93
1.25
1.07
0.45
0.69
Tăng trưởng EPS
54%
55%
17%
138%
-35%
-963%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,658
3,658
2,644
1,792
938
1,317
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
69%
69%
68.72%
69.64%
68.99%
69.03%
Lợi nhuận hoạt động
19.92%
19.92%
18.25%
17.05%
16.33%
17.76%
Lợi nhuận gộp
14.43%
14.43%
11.06%
11.02%
5.06%
8.28%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
18.22%
18.22%
15.78%
12.58%
7.39%
11.07%
EBITDA
4,896
4,897
3,913
3,256
2,874
2,853
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
24.38%
24.39%
23.36%
22.86%
22.66%
23.99%
D&A cho EBITDA
897
897
856
828
803
741
EBIT
3,999
4,000
3,057
2,428
2,071
2,112
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
19.92%
19.92%
18.25%
17.05%
16.33%
17.76%
Tỷ suất thuế hiệu quả
14.53%
14.56%
19.1%
19.79%
38.82%
3.34%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Boston Scientific Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Boston Scientific Corp có tổng tài sản là $43,673, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,898
Tỷ lệ tài chính chính của BSX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Boston Scientific Corp là 2.24, tỷ suất lợi nhuận ròng là 14.43, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $13.43.
Doanh thu của Boston Scientific Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Boston Scientific Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -1,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, U.S là thị trường chính cho Boston Scientific Corp, với doanh thu 12,864,000,000.
Boston Scientific Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Boston Scientific Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,898
Boston Scientific Corp có nợ không?
có, Boston Scientific Corp có nợ là 19,440
Boston Scientific Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Boston Scientific Corp có tổng cộng 1,483 cổ phiếu đang lưu hành