Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
2,496,575
2,496,575
2,279,233
2,071,315
1,920,894
1,681,757
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
10%
10%
8%
14%
16%
Chi phí doanh thu
2,399,167
2,399,167
1,038,768
960,715
995,566
919,013
Lợi nhuận gộp
97,408
97,408
1,240,465
1,110,600
925,328
762,744
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
933,780
959,828
983,680
850,053
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
6,177
6,177
1,269,102
1,285,747
1,269,358
1,051,645
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2,276
-5,027
-5,448
365
-638
-5,519
Lợi nhuận trước thuế
-29,550
-29,550
16,277
-217,741
-415,612
-212,630
Chi phí thuế thu nhập
93,663
93,663
145,762
111,794
-35,368
-76,804
Lợi nhuận ròng
-177,886
-177,886
-162,442
-339,473
-377,217
-133,828
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
10%
10%
-52%
-10%
182%
17%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,168.85
2,163.08
2,148.42
1,914.97
1,586.75
1,527.42
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
12%
21%
4%
12%
EPS (Làm loãng)
-82.01
-82.23
-75.61
-177.27
-237.72
-87.61
Tăng trưởng EPS
9%
9%
-56.99%
-25%
171%
4%
Lưu thông tiền mặt tự do
218,125
218,125
947,645
373,035
-697,286
172,066
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
3.9%
3.9%
54.42%
53.61%
48.17%
45.35%
Lợi nhuận hoạt động
3.65%
3.65%
-1.25%
-8.45%
-17.9%
-17.17%
Lợi nhuận gộp
-7.12%
-7.12%
-7.12%
-16.38%
-19.63%
-7.95%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.73%
8.73%
41.57%
18%
-36.3%
10.23%
EBITDA
411,703
411,703
302,621
139,269
-68,419
-91,548
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.49%
16.49%
13.27%
6.72%
-3.56%
-5.44%
D&A cho EBITDA
320,472
320,472
331,258
314,416
275,611
197,353
EBIT
91,231
91,231
-28,637
-175,147
-344,030
-288,901
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.65%
3.65%
-1.25%
-8.45%
-17.9%
-17.17%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-316.96%
-316.96%
895.5%
-51.34%
8.5%
36.12%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Blue Star Opportunities Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Rakuten Group, Inc. có tổng tài sản là $28,804,400, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-177,886
Tỷ lệ tài chính chính của BSTO là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Rakuten Group, Inc. là 1.03, tỷ suất lợi nhuận ròng là -7.12, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,154.17.
Doanh thu của Blue Star Opportunities Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Rakuten Group, Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Internet Services, với doanh thu 1,282,087,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Rakuten Group, Inc., với doanh thu 1,888,921,000,000.
Blue Star Opportunities Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Rakuten Group, Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-177,886
Blue Star Opportunities Corp có nợ không?
có, Rakuten Group, Inc. có nợ là 27,811,998
Blue Star Opportunities Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Rakuten Group, Inc. có tổng cộng 2,169.96 cổ phiếu đang lưu hành