Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
213
184
201
270
214
170
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
18%
-8%
-26%
26%
26%
6%
Chi phí doanh thu
113
100
116
139
102
81
Lợi nhuận gộp
100
84
85
131
112
88
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
65
58
62
66
50
43
Nghiên cứu và Phát triển
25
20
24
24
20
13
Chi phí hoạt động
91
92
102
102
84
68
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
2
0
0
1
Lợi nhuận trước thuế
6
-11
-20
28
28
20
Chi phí thuế thu nhập
2
1
-6
6
7
5
Lợi nhuận ròng
3
-13
-13
21
21
15
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-250%
0%
-162%
0%
40%
25%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
30.74
30.74
30.34
29.87
29.91
30.01
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
1%
2%
0%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
0.13
-0.44
-0.45
0.71
0.7
0.5
Tăng trưởng EPS
-233%
-2%
-164%
2%
39%
17%
Lưu thông tiền mặt tự do
12
4
-9
-17
9
22
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
46.94%
45.65%
42.28%
48.51%
52.33%
51.76%
Lợi nhuận hoạt động
4.22%
-4.34%
-7.96%
10.37%
13.08%
11.17%
Lợi nhuận gộp
1.4%
-7.06%
-6.46%
7.77%
9.81%
8.82%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.63%
2.17%
-4.47%
-6.29%
4.2%
12.94%
EBITDA
28
11
7
44
44
33
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.14%
5.97%
3.48%
16.29%
20.56%
19.41%
D&A cho EBITDA
19
19
23
16
16
14
EBIT
9
-8
-16
28
28
19
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.22%
-4.34%
-7.96%
10.37%
13.08%
11.17%
Tỷ suất thuế hiệu quả
33.33%
-9.09%
30%
21.42%
25%
25%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Basler AG là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của BSLAF là gì?
Doanh thu của Basler AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Basler AG có lợi nhuận không?
Basler AG có nợ không?
Basler AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$16.16
Giá mở cửa
$14.96
Phạm vi ngày
$14.96 - $16.16
Phạm vi 52 tuần
$9.84 - $16.16
Khối lượng
1
Khối lượng trung bình
0
EPS (TTM)
0.15
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$496.8M
BASLER AG là gì?
Basler AG engages in the design, production, and distribution of industrial cameras. The company is headquartered in Ahrensburg, Schleswig-Holstein and currently employs 814 full-time employees. Its product portfolio comprises area scan cameras for traffic monitoring, factory automation or retail space; line scan cameras for quality assurance and sorting procedures, which review pictures line by line rather than as a whole; network cameras; three-dimensional (3D) cameras for applications in the area of logistics, as well as industrial image processing, imaging and inspection, and PowerPack Microscopy equipment. The firm also provides related software and components, including lenses, lens adapters and cables, among others. The firm operates through subsidiaries and representative offices in Europe, the United States and Asia.