Bosideng International Holdings Ltd. engages in the research, design, and development, raw materials procurement, outsourced manufacturing, marketing and distribution of apparel products. The company employs 13,145 full-time employees The company went IPO on 2007-10-11. The firm operates its business through four segments. The down related apparels segment carries on the business of sourcing and distributing branded down and related apparels and certain brand authorization. The original equipment manufacturing (OEM) management segment carries on the business of sourcing and distributing OEM products. The ladieswear apparels segment carries on the business of sourcing and distributing branded ladieswear apparels. The diversified apparels segment carries on the business of sourcing and distributing non-seasonal apparels, including school uniforms and children’s wear.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
26,025
25,901
23,214
16,774
16,213
13,516
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
12%
38%
3%
20%
11%
Chi phí doanh thu
11,109
11,061
9,380
6,798
6,476
5,592
Lợi nhuận gộp
14,915
14,839
13,833
9,975
9,737
7,924
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
10,235
10,176
9,527
7,292
7,338
5,797
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
9,721
9,701
9,365
7,031
7,128
5,653
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-19
-21
-22
-23
-18
-16
Lợi nhuận trước thuế
5,270
5,149
4,541
2,887
2,672
2,242
Chi phí thuế thu nhập
1,658
1,596
1,421
730
613
537
Lợi nhuận ròng
3,573
3,513
3,074
2,138
2,062
1,709
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
9%
14%
44%
4%
21%
42%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
11,566.41
11,539.41
11,425.71
11,435.78
11,343.8
11,288.11
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
1%
0%
1%
0%
4%
EPS (Làm loãng)
0.3
0.3
0.26
0.18
0.18
0.15
Tăng trưởng EPS
7%
15%
44%
0%
24%
37%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
3,097
6,778
2,542
2,093
2,696
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
57.31%
57.29%
59.58%
59.46%
60.05%
58.62%
Lợi nhuận hoạt động
19.95%
19.83%
19.24%
17.55%
16.08%
16.79%
Lợi nhuận gộp
13.72%
13.56%
13.24%
12.74%
12.71%
12.64%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
11.95%
29.19%
15.15%
12.9%
19.94%
EBITDA
--
6,363
4,502
2,979
2,643
2,306
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
24.56%
19.39%
17.75%
16.3%
17.06%
D&A cho EBITDA
--
1,226
35
35
35
36
EBIT
5,193
5,137
4,467
2,944
2,608
2,270
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
19.95%
19.83%
19.24%
17.55%
16.08%
16.79%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.46%
30.99%
31.29%
25.28%
22.94%
23.95%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Bosideng International Holdings Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Bosideng International Holdings Limited có tổng tài sản là $27,403, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,513
Tỷ lệ tài chính chính của BSDGY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Bosideng International Holdings Limited là 2.61, tỷ suất lợi nhuận ròng là 13.56, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.24.
Doanh thu của Bosideng International Holdings Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Bosideng International Holdings Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Down Apparels, với doanh thu 23,393,643,059 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Bosideng International Holdings Limited, với doanh thu 26,682,847,508.
Bosideng International Holdings Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Bosideng International Holdings Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,513
Bosideng International Holdings Limited có nợ không?
có, Bosideng International Holdings Limited có nợ là 10,484
Bosideng International Holdings Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Bosideng International Holdings Limited có tổng cộng 11,536.55 cổ phiếu đang lưu hành