BP Plc operates as an integrated oil and gas company providing carbon products and services. is a United Kingdom-based integrated energy company. The firm's segments include Gas & low carbon energy, Oil production & operations, Customers & products, and Other businesses & corporate. Its gas business includes regions with upstream activities that produce natural gas, integrated gas and power, and gas trading. Its low carbon business includes solar, offshore and onshore wind, hydrogen and carbon capture and storage and power trading. Oil production & operations segment comprises regions with upstream activities that predominantly produce crude oil, including bpx energy. Customers & products segment comprises its customer-focused businesses, which include convenience and retail fuels, electric vehicle charging, as well as Castrol, aviation and business to business and midstream. The company also includes its products businesses, refining and oil trading, as well as its bioenergy businesses. Other businesses & corporate segment comprises technology and bp ventures.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
189,335
189,335
189,185
210,130
241,392
157,739
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
0%
-10%
-13%
53%
49%
Chi phí doanh thu
137,953
137,953
142,273
146,073
171,894
120,004
Lợi nhuận gộp
51,382
51,382
46,912
64,057
69,498
37,735
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
17,494
17,494
16,417
16,772
13,449
11,931
Nghiên cứu và Phát triển
570
570
974
997
585
424
Chi phí hoạt động
35,886
35,886
34,013
33,697
28,352
27,160
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
210
210
338
-249
-110
-679
Lợi nhuận trước thuế
7,746
7,746
6,782
23,749
15,405
15,227
Chi phí thuế thu nhập
6,451
6,451
5,869
7,637
14,928
6,740
Lợi nhuận ròng
54
54
390
15,238
-2,488
7,563
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-86%
-86%
-97%
-712%
-133%
-137%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
15,407.46
15,913
16,816.66
17,750.07
18,987.93
20,260.38
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-5%
-5%
-7%
-6%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.01
0
0.02
0.87
-0.13
0.37
Tăng trưởng EPS
-200%
-100%
-98%
-769%
-135%
-137%
Lưu thông tiền mặt tự do
11,272
11,272
12,000
17,754
28,863
12,725
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
27.13%
27.13%
24.79%
30.48%
28.79%
23.92%
Lợi nhuận hoạt động
8.18%
8.18%
6.81%
14.44%
17.04%
6.7%
Lợi nhuận gộp
0.02%
0.02%
0.2%
7.25%
-1.03%
4.79%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.95%
5.95%
6.34%
8.44%
11.95%
8.06%
EBITDA
33,318
33,318
29,521
46,288
55,464
25,380
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.59%
17.59%
15.6%
22.02%
22.97%
16.08%
D&A cho EBITDA
17,822
17,822
16,622
15,928
14,318
14,805
EBIT
15,496
15,496
12,899
30,360
41,146
10,575
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.18%
8.18%
6.81%
14.44%
17.04%
6.7%
Tỷ suất thuế hiệu quả
83.28%
83.28%
86.53%
32.15%
96.9%
44.26%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của BP p.l.c. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), BP p.l.c. có tổng tài sản là $278,526, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $54
Tỷ lệ tài chính chính của BP là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của BP p.l.c. là 1.23, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.02, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $11.89.
Doanh thu của BP p.l.c. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
BP p.l.c. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Customers & Products, với doanh thu 121,366,804,227 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Non-United States là thị trường chính cho BP p.l.c., với doanh thu 82,800,890,836.
BP p.l.c. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, BP p.l.c. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $54
BP p.l.c. có nợ không?
có, BP p.l.c. có nợ là 225,474
BP p.l.c. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
BP p.l.c. có tổng cộng 15,628.88 cổ phiếu đang lưu hành