Barnes and Noble Education, Inc. engages in the management and operation of bookstore chains in universities. The company is headquartered in Basking Ridge, New Jersey and currently employs 2,200 full-time employees. The company went IPO on 2015-07-23. The firm also textbook wholesalers and inventory management hardware and software providers. The firm operates through two segments: Retail, and Wholesale. The Retail Segment operates 1,245 college, university, and K-12 school bookstores, comprised of 707 physical bookstores and 538 virtual bookstores. The Wholesale Segment provided a comprehensive selection of new and used textbooks to approximately 2,750 physical bookstores, including its Retail segment's 707 physical bookstores and sources, and distributes new and used textbooks to its 538 virtual bookstores. Additionally, the Wholesale Segment sells hardware and a software suite of applications that provides inventory management and point-of-sale solutions to approximately 325 college bookstores.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
05/03/2025
04/27/2024
04/29/2023
04/30/2022
05/01/2021
Doanh thu
1,677
1,610
1,567
1,543
1,495
1,406
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
3%
2%
3%
6%
-24%
Chi phí doanh thu
1,339
1,272
1,210
1,193
1,152
1,176
Lợi nhuận gộp
338
337
356
349
342
230
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
289
283
311
357
354
316
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
322
321
352
399
396
361
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-3
-61
-62
-89
-70
-176
Chi phí thuế thu nhập
6
4
0
1
-9
-43
Lợi nhuận ròng
-9
-65
-63
-101
-68
-139
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
3%
-38%
49%
-51%
266%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
34.53
26.29
0.53
52.5
51.8
49.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
4,843%
-99%
1%
4%
4%
EPS (Làm loãng)
-0.27
-2.5
-118.81
-1.94
-1.33
-2.81
Tăng trưởng EPS
--
-98%
6,024%
46%
-53%
250.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
-4
-98
-19
66
-32
5
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
20.15%
20.93%
22.71%
22.61%
22.87%
16.35%
Lợi nhuận hoạt động
0.95%
0.99%
0.25%
-3.24%
-3.54%
-9.31%
Lợi nhuận gộp
-0.53%
-4.03%
-4.02%
-6.54%
-4.54%
-9.88%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.23%
-6.08%
-1.21%
4.27%
-2.14%
0.35%
EBITDA
49
53
44
-8
-11
-86
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
2.92%
3.29%
2.8%
-0.51%
-0.73%
-6.11%
D&A cho EBITDA
33
37
40
42
42
45
EBIT
16
16
4
-50
-53
-131
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0.95%
0.99%
0.25%
-3.24%
-3.54%
-9.31%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-200%
-6.55%
0%
-1.12%
12.85%
24.43%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Barnes & Noble Education Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Barnes & Noble Education Inc có tổng tài sản là $790, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-65
Tỷ lệ tài chính chính của BNED là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Barnes & Noble Education Inc là 1.52, tỷ suất lợi nhuận ròng là -4.03, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $61.21.
Doanh thu của Barnes & Noble Education Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Barnes & Noble Education Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail, với doanh thu 1,514,917,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Barnes & Noble Education Inc, với doanh thu 1,567,135,000.
Barnes & Noble Education Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Barnes & Noble Education Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-65
Barnes & Noble Education Inc có nợ không?
có, Barnes & Noble Education Inc có nợ là 518
Barnes & Noble Education Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Barnes & Noble Education Inc có tổng cộng 34.05 cổ phiếu đang lưu hành