Bekaert SA provides steel wire products and coating solutions. The company is headquartered in Zwevegem, West-Vlaanderen and currently employs 21,000 full-time employees. Its products are applied in the automotive, construction, energy and utilities, agricultural, consumer goods, basic materials and equipment industries. Possible applications of the Company's products include, among others: car interior wiring, tire strengthening and drive train springs for the automotive industry; construction reinforcements, overland electricity lines and telecom cables for the energy & utilities sector; surgical and lancet wire for the medical industry; barbed wire, fishing wire and hook wire for the agricultural and fishing industries; wire applications for all kinds of consumer goods such as printing products and packaging; separation materials and industrial yarns for the basic materials industry and wire products for tooling and industrial machinery sector.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
5,658
3,705
3,957
4,327
5,003
4,839
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
43%
-6%
-9%
-14%
3%
28%
Chi phí doanh thu
4,851
3,113
3,274
3,582
4,254
3,934
Lợi nhuận gộp
807
592
683
745
749
905
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
387
255
300
306
302
355
Nghiên cứu và Phát triển
76
48
53
55
62
59
Chi phí hoạt động
449
295
346
354
348
425
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-40
-28
-15
-13
-5
-4
Lợi nhuận trước thuế
178
85
257
268
277
473
Chi phí thuế thu nhập
92
59
62
62
74
133
Lợi nhuận ròng
149
67
238
254
268
404
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-37%
-72%
-6%
-5%
-34%
200.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
50.79
50.79
52.53
53.89
56.66
57.62
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-3%
-5%
-2%
-10%
EPS (Làm loãng)
2.93
1.32
4.54
4.72
4.74
7.01
Tăng trưởng EPS
-36%
-71%
-4%
0%
-32%
234%
Lưu thông tiền mặt tự do
280
280
152
229
155
227
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
14.26%
15.97%
17.26%
17.21%
14.97%
18.7%
Lợi nhuận hoạt động
6.3%
7.98%
8.51%
9.01%
7.99%
9.89%
Lợi nhuận gộp
2.63%
1.8%
6.01%
5.87%
5.35%
8.34%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.94%
7.55%
3.84%
5.29%
3.09%
4.69%
EBITDA
--
--
488
567
401
480
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
12.33%
13.1%
8.01%
9.91%
D&A cho EBITDA
--
--
151
177
1
1
EBIT
357
296
337
390
400
479
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.3%
7.98%
8.51%
9.01%
7.99%
9.89%
Tỷ suất thuế hiệu quả
51.68%
69.41%
24.12%
23.13%
26.71%
28.11%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của NV Bekaert SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), NV Bekaert SA có tổng tài sản là $3,801, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $67
Tỷ lệ tài chính chính của BEKAY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của NV Bekaert SA là 2.18, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.8, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $72.94.
Doanh thu của NV Bekaert SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
NV Bekaert SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Rubber Reinforcement, với doanh thu 1,703,011,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Other Countries là thị trường chính cho NV Bekaert SA, với doanh thu 1,461,726,000.
NV Bekaert SA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, NV Bekaert SA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $67
NV Bekaert SA có nợ không?
có, NV Bekaert SA có nợ là 1,739
NV Bekaert SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
NV Bekaert SA có tổng cộng 49.46 cổ phiếu đang lưu hành