Beiersdorf AG is engaged in the development, manufacture, and distribution of skin and personal care products. The company is headquartered in Hamburg, Hamburg and currently employs 22,399 full-time employees. The firm is engaged in manufacturing of chemical consumer goods. The firm operates in two business segments: Consumer Business Segment and tesa Business Segment. The Consumer Business Segment provides skin and beauty care products such as all-purpose creams, face, body and hand creams, lip care sticks, deodorants, soaps, shampoos, plasters and other bandages. The brand portfolio includes NIVEA, Eucerin, La Prairie and Hansaplast. The tesa Business Segment focus on developing adhesive tapes and self-adhesive solutions for industry, craft businesses, and end consumers. The firm also has research and development department.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
9,852
9,852
9,850
9,447
8,799
7,627
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
0%
4%
7%
15%
9%
Chi phí doanh thu
4,166
4,166
4,090
4,031
3,842
3,267
Lợi nhuận gộp
5,686
5,686
5,760
5,416
4,957
4,360
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,047
4,047
4,056
3,805
3,522
3,123
Nghiên cứu và Phát triển
365
365
354
320
291
268
Chi phí hoạt động
4,366
4,315
4,147
4,060
3,712
3,340
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-5
-5
5
-17
-16
-44
Lợi nhuận trước thuế
1,348
1,348
1,326
1,105
1,096
907
Chi phí thuế thu nhập
393
393
398
356
325
252
Lợi nhuận ròng
939
939
912
736
755
638
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
3%
3%
24%
-3%
18%
14%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
218.57
221.02
224.95
226.81
226.8
226.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
4.29
4.24
4.05
3.24
3.33
2.81
Tăng trưởng EPS
5%
5%
25%
-3%
19%
14%
Lưu thông tiền mặt tự do
322
322
794
424
249
580
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
57.71%
57.71%
58.47%
57.33%
56.33%
57.16%
Lợi nhuận hoạt động
13.39%
13.91%
16.37%
14.35%
14.14%
13.37%
Lợi nhuận gộp
9.53%
9.53%
9.25%
7.79%
8.58%
8.36%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.26%
3.26%
8.06%
4.48%
2.82%
7.6%
EBITDA
1,648
1,699
1,970
1,805
1,532
1,307
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.72%
17.24%
20%
19.1%
17.41%
17.13%
D&A cho EBITDA
328
328
357
449
287
287
EBIT
1,320
1,371
1,613
1,356
1,245
1,020
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.39%
13.91%
16.37%
14.35%
14.14%
13.37%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.15%
29.15%
30.01%
32.21%
29.65%
27.78%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Beiersdorf Aktiengesellschaft là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Beiersdorf Aktiengesellschaft có tổng tài sản là $12,758, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $939
Tỷ lệ tài chính chính của BDRFY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Beiersdorf Aktiengesellschaft là 3.06, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.53, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $44.57.
Doanh thu của Beiersdorf Aktiengesellschaft được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Beiersdorf Aktiengesellschaft lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Consumer, với doanh thu 8,176,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho Beiersdorf Aktiengesellschaft, với doanh thu 4,347,000,000.
Beiersdorf Aktiengesellschaft có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Beiersdorf Aktiengesellschaft có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $939
Beiersdorf Aktiengesellschaft có nợ không?
có, Beiersdorf Aktiengesellschaft có nợ là 4,157
Beiersdorf Aktiengesellschaft có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Beiersdorf Aktiengesellschaft có tổng cộng 218.92 cổ phiếu đang lưu hành