BICO Group AB engages in the provision of technologies, products, and services to create, understand, and master biology. The company is headquartered in Goeteborg, Vastra Gotalands and currently employs 586 full-time employees. The company went IPO on 2016-11-03. The firm focuses on the application areas of bioprinting, multiomics, cell line development, and diagnostics. The firm develops and markets technologies that enable researchers in the life sciences to culture cells in 3D, perform high-throughput drug screening and print human tissues and organs for the medical, pharmaceutical, and cosmetic industries. The Company’s operations divided in two segments: The Industrial Solutions segment that offers products within precision dispensing and biosensor technology for industrial customers, which make a high-capacity contribution to customers production; and The Laboratory Solutions segment that offers 3Dprinters, single- cell and liquid- dispensing instruments as well as services and consumables related to these products.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,551
1,497
1,727
2,010
2,120
1,257
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-20%
-13%
-14%
-5%
69%
202%
Chi phí doanh thu
998
716
805
1,017
1,031
688
Lợi nhuận gộp
552
780
922
993
1,089
569
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
409
714
739
831
1,162
669
Nghiên cứu và Phát triển
103
119
131
227
--
--
Chi phí hoạt động
803
1,030
1,216
1,112
1,364
806
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
-3
-10
-5
Lợi nhuận trước thuế
-1,578
-1,577
-81
-797
-34
-213
Chi phí thuế thu nhập
4
6
28
-8
53
15
Lợi nhuận ròng
-1,088
-1,088
-5
-1,172
-832
-227
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
21,660%
21,660%
-100%
41%
267%
373%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
70.57
70.57
70.57
70.57
64.34
57.26
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
10%
12%
31%
EPS (Làm loãng)
-15.42
-15.42
-0.07
-16.61
-12.94
-3.97
Tăng trưởng EPS
21,929%
21,929%
-100%
28%
225.99%
262%
Lưu thông tiền mặt tự do
43
43
72
-112
-799
-676
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
35.58%
52.1%
53.38%
49.4%
51.36%
45.26%
Lợi nhuận hoạt động
-16.11%
-16.63%
-17.02%
-5.92%
-12.92%
-18.77%
Lợi nhuận gộp
-70.14%
-72.67%
-0.28%
-58.3%
-39.24%
-18.05%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.77%
2.87%
4.16%
-5.57%
-37.68%
-53.77%
EBITDA
-52
-51
84
151
15
-45
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-3.35%
-3.4%
4.86%
7.51%
0.7%
-3.57%
D&A cho EBITDA
198
198
378
270
289
191
EBIT
-250
-249
-294
-119
-274
-236
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-16.11%
-16.63%
-17.02%
-5.92%
-12.92%
-18.77%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-0.25%
-0.38%
-34.56%
1%
-155.88%
-7.04%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của BICO Group AB (publ) là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), BICO Group AB (publ) có tổng tài sản là $3,696, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-1,088
Tỷ lệ tài chính chính của BCCOY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của BICO Group AB (publ) là 1.89, tỷ suất lợi nhuận ròng là -72.67, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $21.21.
Doanh thu của BICO Group AB (publ) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
BICO Group AB (publ) lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Life Science Solutions, với doanh thu 1,009,100,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho BICO Group AB (publ), với doanh thu 1,162,800,000.
BICO Group AB (publ) có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, BICO Group AB (publ) có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-1,088
BICO Group AB (publ) có nợ không?
có, BICO Group AB (publ) có nợ là 1,948
BICO Group AB (publ) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
BICO Group AB (publ) có tổng cộng 70.57 cổ phiếu đang lưu hành