Brookfield Business Partners LP engages in owning and operating business services and industrial operations. Its sole direct investment is managing a general partnership interest in Brookfield Business L.P., through which it holds all its interests in its operating businesses. The company has four operating segments: Business services, Infrastructure services, Industrials, and Corporate and other. Its business services segment includes a residential mortgage insurer, dealer software and technology services, healthcare services, non-bank financial services, and entertainment operation. Its infrastructure services segment includes services such as offshore oil, modular building leasing, and work access. Its industrials segment includes operations such as advanced energy storage, engineered components manufacturing, and water and wastewater. Its operations are located in the United States, the United Kingdom, Europe, Australia, Canada, and Brazil.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
27,457
27,457
40,620
55,068
57,385
46,587
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-32%
-32%
-26%
-4%
23%
24%
Chi phí doanh thu
22,151
22,151
34,883
50,021
49,887
40,868
Lợi nhuận gộp
5,306
5,306
5,737
5,047
7,498
5,719
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,151
1,151
1,267
1,538
1,360
1,012
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,137
1,317
1,267
1,538
4,583
3,295
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-743
-454
-681
-178
-658
-34
Lợi nhuận trước thuế
480
480
594
3,722
-79
2,318
Chi phí thuế thu nhập
93
93
-301
-55
-319
165
Lợi nhuận ròng
-26
-26
-37
482
36
258
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-30%
-30%
-108%
1,239%
-86%
-384%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
88.8
88.8
74.3
74.5
75.3
78.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
20%
20%
0%
-1%
-4%
-2%
EPS (Làm loãng)
-0.29
-0.29
-0.49
6.46
0.47
3.29
Tăng trưởng EPS
-42%
-41%
-108%
1,253%
-85%
-392%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
622
-158
-737
243
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
19.32%
19.32%
14.12%
9.16%
13.06%
12.27%
Lợi nhuận hoạt động
15.18%
14.52%
11%
6.37%
5.07%
5.2%
Lợi nhuận gộp
-0.09%
-0.09%
-0.09%
0.87%
0.06%
0.55%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
1.53%
-0.28%
-1.28%
0.52%
EBITDA
--
--
7,674
7,101
6,138
4,707
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
18.89%
12.89%
10.69%
10.1%
D&A cho EBITDA
--
--
3,204
3,592
3,223
2,283
EBIT
4,169
3,989
4,470
3,509
2,915
2,424
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.18%
14.52%
11%
6.37%
5.07%
5.2%
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.37%
19.37%
-50.67%
-1.47%
403.79%
7.11%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Brookfield Business Partners L.P. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Brookfield Business Partners L.P. có tổng tài sản là $75,761, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-26
Tỷ lệ tài chính chính của BBU là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Brookfield Business Partners L.P. là 1.03, tỷ suất lợi nhuận ròng là -0.09, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $309.2.
Doanh thu của Brookfield Business Partners L.P. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Brookfield Business Partners L.P. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Urea Ammonium Nitrate, với doanh thu 312,008,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Brookfield Business Partners L.P., với doanh thu 525,323,999.
Brookfield Business Partners L.P. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Brookfield Business Partners L.P. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-26
Brookfield Business Partners L.P. có nợ không?
có, Brookfield Business Partners L.P. có nợ là 73,467
Brookfield Business Partners L.P. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Brookfield Business Partners L.P. có tổng cộng 88.67 cổ phiếu đang lưu hành