AXA SA engages in the provision of insurance and asset management services. The company is headquartered in Paris, Ile-De-France and currently employs 100,041 full-time employees. The company went IPO on 2000-09-25. AXA offers a broad range of products through business segments: Life & Savings, Property & Casualty, Health, Asset Management, and Banking. Its offering covers motor, household, property and general liability insurance, banking, savings vehicles, and other investment-based products for both Personal/Individual and Commercial/Group customers, as well as health, protection, and retirement products for individual or professional customers. AXA operates in seven geographical segments: France, Europe, Asia, AXA XL, the United States, International and Transversal & Central Holdings. AXA SA is the holding company of AXA Group.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
89,269
87,343
83,674
105,176
122,307
113,471
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
4%
-20%
-14%
8%
-15%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
10,365
10,386
10,716
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
79,031
76,548
74,603
94,243
112,398
106,795
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3
1
1
-1
--
--
Lợi nhuận trước thuế
9,682
9,978
8,435
8,710
9,196
4,872
Chi phí thuế thu nhập
2,388
2,459
1,399
1,855
1,689
1,541
Lợi nhuận ròng
7,607
7,685
7,004
6,493
7,100
2,987
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
6%
10%
8%
-9%
138%
-17%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,162
2,197
2,238
2,298
2,388
2,387
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-3%
-4%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
3.51
3.49
3.12
2.83
2.97
1.25
Tăng trưởng EPS
8%
12%
10%
-5%
138%
-18%
Lưu thông tiền mặt tự do
20,927
11,991
3,517
7,040
9,587
22,244
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
11.46%
12.35%
10.84%
10.39%
8.1%
5.88%
Lợi nhuận gộp
8.52%
8.79%
8.37%
6.17%
5.8%
2.63%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
23.44%
13.72%
4.2%
6.69%
7.83%
19.6%
EBITDA
--
--
--
--
10,779
7,852
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
8.81%
6.91%
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
870
1,176
EBIT
10,238
10,795
9,071
10,933
9,909
6,676
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.46%
12.35%
10.84%
10.39%
8.1%
5.88%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.66%
24.64%
16.58%
21.29%
18.36%
31.62%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của AXA SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), AXA SA có tổng tài sản là $653,762, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $7,685
Tỷ lệ tài chính chính của AXAHY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của AXA SA là 1.08, tỷ suất lợi nhuận ròng là 8.79, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $39.75.
Doanh thu của AXA SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
AXA SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -19,061,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, France là thị trường chính cho AXA SA, với doanh thu 28,996,000,000.
AXA SA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, AXA SA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $7,685
AXA SA có nợ không?
có, AXA SA có nợ là 603,819
AXA SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
AXA SA có tổng cộng 2,175.37 cổ phiếu đang lưu hành