Aspira Women's Health, Inc. engages in the provision of bio-analytic and diagnostic services. The company is headquartered in Austin, Texas and currently employs 66 full-time employees. The company went IPO on 2000-09-29. The firm's portfolio includes OvaWatch and the Ova1Plus workflow, offered to clinicians as OvaSuite. OvaWatch is used to assess ovarian cancer risk for women with an adnexal mass where their initial clinical assessment indicates the mass is indeterminate or benign. The Ova1Plus is a reflex process of two tests, Ova1 and Overa, to assess the risk of ovarian malignancy in women with an adnexal mass planned for surgery. Its product pipelines are OVAinform and ENDOinform. OVAinform is a test that combines serum proteins, clinical data (metadata), and miRNA for assessing the risk of ovarian cancer in women with an adnexal mass. ENDOinform is a test program that combines serum proteins, clinical data (metadata), and miRNA for the identification of endometriosis.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
9
9
9
8
6
4
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
0%
13%
33%
50%
0%
Chi phí doanh thu
3
3
3
3
3
3
Lợi nhuận gộp
5
5
5
4
3
1
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
18
18
20
31
30
17
Nghiên cứu và Phát triển
3
3
4
5
5
2
Chi phí hoạt động
21
21
24
37
35
19
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3
3
1
5
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-13
-13
-16
-27
-31
-17
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
-13
-13
-16
-27
-31
-17
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-19%
-19%
-41%
-13%
82%
13%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
16.72
14.13
9.23
7.77
7.41
6.72
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
61%
53%
19%
5%
10%
16%
EPS (Làm loãng)
-0.78
-0.92
-1.8
-3.5
-4.27
-2.67
Tăng trưởng EPS
-51%
-49%
-48%
-18%
60%
1%
Lưu thông tiền mặt tự do
-12
-12
-15
-32
-27
-15
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
55.55%
55.55%
55.55%
50%
50%
25%
Lợi nhuận hoạt động
-177.77%
-177.77%
-200%
-400%
-533.33%
-425%
Lợi nhuận gộp
-144.44%
-144.44%
-177.77%
-337.5%
-516.66%
-425%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-133.33%
-133.33%
-166.66%
-400%
-450%
-375%
EBITDA
-16
-16
-18
-32
-32
-17
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-177.77%
-177.77%
-200%
-400%
-533.33%
-425%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-16
-16
-18
-32
-32
-17
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-177.77%
-177.77%
-200%
-400%
-533.33%
-425%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Aspira Women's Health Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Aspira Women's Health Inc có tổng tài sản là $5, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-13
Tỷ lệ tài chính chính của AWHL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Aspira Women's Health Inc là 0.62, tỷ suất lợi nhuận ròng là -144.44, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.63.
Doanh thu của Aspira Women's Health Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Aspira Women's Health Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Bio-analytic and Diagnostic Services, với doanh thu 9,154,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Aspira Women's Health Inc, với doanh thu 9,154,000.
Aspira Women's Health Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Aspira Women's Health Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-13
Aspira Women's Health Inc có nợ không?
có, Aspira Women's Health Inc có nợ là 8
Aspira Women's Health Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Aspira Women's Health Inc có tổng cộng 17.4 cổ phiếu đang lưu hành