ATI, Inc. engages in the manufacture of specialty materials and components. The company is headquartered in Dallas, Texas and currently employs 7,600 full-time employees. The firm produces specialty materials, highly differentiated by its materials science expertise and advanced process technologies. The company produces high-performance materials and solutions for the global aerospace and defense markets, and has critical applications in electronics, medical and specialty energy. The Company’s segment includes High Performance Materials & Components (HPMC) and Advanced Alloys & Solutions (AA&S). The HPMC segment produces a wide range of high-performance materials, components, and advanced metallic powder alloys. These products are made from nickel-based alloys and superalloys, titanium and titanium-based alloys, and a variety of other specialty materials. The AA&S segment produces nickel-based alloys, titanium and titanium-based alloys, and specialty alloys in a variety of forms, including plate, sheet, and strip products.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/28/2025
12/29/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
4,587
4,587
4,362
4,173
3,836
2,799
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
5%
5%
9%
37%
-6%
Chi phí doanh thu
3,553
3,554
3,463
3,347
3,121
2,466
Lợi nhuận gộp
1,033
1,032
898
826
714
333
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
342
340
342
328
297
226
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
342
340
342
328
297
226
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-30
-30
-25
-77
-23
-26
Lợi nhuận trước thuế
522
522
486
295
162
10
Chi phí thuế thu nhập
103
103
103
-128
15
26
Lợi nhuận ròng
404
404
367
410
130
-38
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
10%
10%
-10%
215%
-442%
-98%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
139.4
141.8
146.6
150
151.2
127.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-3%
-2%
-1%
19%
0%
EPS (Làm loãng)
2.9
2.85
2.5
2.73
0.86
-0.3
Tăng trưởng EPS
14%
14%
-8%
217%
-387%
-98%
Lưu thông tiền mặt tự do
333
333
165
-114
94
-136
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
22.52%
22.49%
20.58%
19.79%
18.61%
11.89%
Lợi nhuận hoạt động
15.06%
15.08%
12.72%
11.93%
10.84%
3.78%
Lợi nhuận gộp
8.8%
8.8%
8.41%
9.82%
3.38%
-1.35%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.25%
7.25%
3.78%
-2.73%
2.45%
-4.85%
EBITDA
859
860
706
644
558
249
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.72%
18.74%
16.18%
15.43%
14.54%
8.89%
D&A cho EBITDA
168
168
151
146
142
143
EBIT
691
692
555
498
416
106
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.06%
15.08%
12.72%
11.93%
10.84%
3.78%
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.73%
19.73%
21.19%
-43.38%
9.25%
260%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của ATI Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), ATI Inc có tổng tài sản là $5,099, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $404
Tỷ lệ tài chính chính của ATI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của ATI Inc là 1.54, tỷ suất lợi nhuận ròng là 8.8, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $32.34.
Doanh thu của ATI Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
ATI Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Total Aerospace & Defense, với doanh thu 1,718,100,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho ATI Inc, với doanh thu 2,525,200,000.
ATI Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, ATI Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $404
ATI Inc có nợ không?
có, ATI Inc có nợ là 3,295
ATI Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
ATI Inc có tổng cộng 135.93 cổ phiếu đang lưu hành