Assertio Holdings, Inc. is a commercial pharmaceutical company, which engages in acquisitions, licensing, and mergers. The company is headquartered in Lake Forest, Illinois and currently employs 58 full-time employees. The firm has built its commercial portfolio through the acquisition or licensing of approved products. Its commercial capabilities include marketing through both a sales force and an omni-channel promotion model, market access through payor contracting, and trade and distribution. The Company’s primary marketed products include ROLVEDONTM (eflapegrastim-xnst) injection for subcutaneous use, INDOCIN (indomethacin) Suppositories, INDOCIN (indomethacin) Oral Suspension, Sympazan (clobazam) oral film, Otrexup (methotrexate) injection for subcutaneous use, SPRIX (ketorolac tromethamine) Nasal Spray, and CAMBIA (diclofenac potassium for oral solution). INDOCIN (indomethacin) Suppositories and INDOCIN (indomethacin) Oral Suspension products are nonsteroidal anti-inflammatory drugs (NSAID). Otrexup is a once weekly single-dose auto-injector containing methotrexate.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
137
124
152
156
111
106
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
-18%
-3%
41%
5%
-54%
Chi phí doanh thu
44
39
27
17
15
15
Lợi nhuận gộp
93
85
125
138
95
90
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
76
74
77
46
56
105
Nghiên cứu và Phát triển
2
3
2
--
0
4
Chi phí hoạt động
110
104
109
79
84
134
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2
2
2
0
0
-3
Lợi nhuận trước thuế
-29
-21
-254
31
0
-45
Chi phí thuế thu nhập
0
0
77
-78
0
-17
Lợi nhuận ròng
-28
-21
-331
109
-1
-28
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-59%
-94%
-404%
-11,000%
-96%
-87%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
7.1
6.35
4.73
3.64
2.87
1.74
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
12%
34%
30%
27%
65%
48%
EPS (Làm loãng)
-4
-3.39
-70.09
30.07
-0.45
-16.08
Tăng trưởng EPS
-63%
-95%
-333%
-6,781.99%
-97%
-91%
Lưu thông tiền mặt tự do
12
26
48
63
5
-65
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
67.88%
68.54%
82.23%
88.46%
85.58%
84.9%
Lợi nhuận hoạt động
-11.67%
-14.51%
10.52%
37.17%
9.9%
-40.56%
Lợi nhuận gộp
-20.43%
-16.93%
-217.76%
69.87%
-0.9%
-26.41%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.75%
20.96%
31.57%
40.38%
4.5%
-61.32%
EBITDA
15
7
44
91
39
-19
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.94%
5.64%
28.94%
58.33%
35.13%
-17.92%
D&A cho EBITDA
31
25
28
33
28
24
EBIT
-16
-18
16
58
11
-43
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-11.67%
-14.51%
10.52%
37.17%
9.9%
-40.56%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
-30.31%
-251.61%
0%
37.77%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Assertio Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Assertio Holdings Inc có tổng tài sản là $284, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-21
Tỷ lệ tài chính chính của ASRT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Assertio Holdings Inc là 1.74, tỷ suất lợi nhuận ròng là -16.93, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $19.52.
Doanh thu của Assertio Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Assertio Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Pharmaceutical, với doanh thu 124,961,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Assertio Holdings Inc, với doanh thu 124,961,000.
Assertio Holdings Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Assertio Holdings Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-21
Assertio Holdings Inc có nợ không?
có, Assertio Holdings Inc có nợ là 163
Assertio Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Assertio Holdings Inc có tổng cộng 6.36 cổ phiếu đang lưu hành