Ashland, Inc. is an additives and specialty ingredients company, which engages in the provision of architectural coatings, construction, energy, food and beverage, nutraceuticals, personal care, and pharmaceutical products. The company is headquartered in Wilmington, Delaware and currently employs 2,900 full-time employees. The firm serves customers in a wide range of consumer and industrial markets, including architectural coatings, construction, energy, food and beverage, personal care and pharmaceuticals. The Company’s segments include Life Sciences, Personal Care, Specialty Additives, and Intermediates. The Life Sciences segment consists of pharmaceuticals, nutrition, agricultural chemicals, diagnostic films and fine chemicals. The Personal Care segment includes functionals, microbial protectants (preservatives), skin care, sun care, oral care, hair care and household solutions. The Specialty Additives segment consists of rheology and performance-enhancing additives serving the architectural coatings, construction, energy, automotive and various industrial markets. The Intermediates segment consists of the production of 1,4 butanediol (BDO) and related derivatives, including n-methyl pyrrolidone.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
1,805
1,824
2,113
2,191
2,391
2,111
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
87%
-14%
-4%
-8%
13%
5%
Chi phí doanh thu
1,204
1,234
1,438
1,523
1,561
1,441
Lợi nhuận gộp
601
590
675
668
830
670
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
287
288
313
313
377
290
Nghiên cứu và Phát triển
53
54
55
51
55
50
Chi phí hoạt động
397
401
438
450
523
421
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-10
-11
-30
-10
39
-7
Lợi nhuận trước thuế
-615
-809
-24
160
206
135
Chi phí thuế thu nhập
55
13
-223
-8
25
-38
Lợi nhuận ròng
-691
-845
169
178
927
220
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
327%
-600%
-5%
-81%
321%
-143%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
46
46
50
54
56
61
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-8%
-7%
-4%
-8%
0%
EPS (Làm loãng)
-15.02
-18.36
3.38
3.29
16.55
3.6
Tăng trưởng EPS
334%
-643%
3%
-80%
360%
-143%
Lưu thông tiền mặt tự do
154
-4
274
73
-326
455
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
33.29%
32.34%
31.94%
30.48%
34.71%
31.73%
Lợi nhuận hoạt động
11.3%
10.36%
11.21%
9.94%
12.83%
11.79%
Lợi nhuận gộp
-38.28%
-46.32%
7.99%
8.12%
38.77%
10.42%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.53%
-0.21%
12.96%
3.33%
-13.63%
21.55%
EBITDA
438
426
511
461
548
493
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
24.26%
23.35%
24.18%
21.04%
22.91%
23.35%
D&A cho EBITDA
234
237
274
243
241
244
EBIT
204
189
237
218
307
249
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.3%
10.36%
11.21%
9.94%
12.83%
11.79%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-8.94%
-1.6%
929.16%
-5%
12.13%
-28.14%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ashland Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ashland Inc có tổng tài sản là $4,611, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-845
Tỷ lệ tài chính chính của ASH là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ashland Inc là 1.7, tỷ suất lợi nhuận ròng là -46.32, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $39.65.
Doanh thu của Ashland Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ashland Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Life Sciences, với doanh thu 641,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Ashland Inc, với doanh thu 464,000,000.
Ashland Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ashland Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-845
Ashland Inc có nợ không?
có, Ashland Inc có nợ là 2,707
Ashland Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ashland Inc có tổng cộng 46 cổ phiếu đang lưu hành