Alps Alpine Co., Ltd. engages in the manufacture and sale of electronic components and devices. The company is headquartered in Ota-Ku, Tokyo-To and currently employs 27,287 full-time employees. The firm operates through three business segments. The Components Business segment manufactures and sells electronic components such as switches, actuators, and haptics. The Sensors and Communications Business segment manufactures and sells electronic components for sensors and communication devices. The Modules and Systems Business segment manufactures and sells automotive modules, infotainment, display, and sound products. The firm also operates businesses related to system development, office services, finance and leasing, and logistics.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
1,010,980
990,407
964,090
933,114
802,854
718,013
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
3%
3%
16%
12%
-11%
Chi phí doanh thu
829,282
815,238
798,017
765,587
664,054
603,524
Lợi nhuận gộp
181,698
175,169
166,073
167,527
138,800
114,489
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
139,622
116,716
113,401
102,021
85,861
83,189
Nghiên cứu và Phát triển
--
24,346
32,959
31,910
17,731
18,189
Chi phí hoạt động
139,624
141,482
146,790
134,440
104,248
102,118
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
486
-190
195
87
819
318
Lợi nhuận trước thuế
75,650
57,872
-14,477
26,812
38,668
5,004
Chi phí thuế thu nhập
23,553
19,788
15,030
13,833
13,294
6,609
Lợi nhuận ròng
51,887
37,837
-29,814
11,470
22,960
-3,837
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
10,847%
-227%
-360%
-50%
-698%
-4%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
195.11
205.63
205.55
205.71
207.23
204.93
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
0%
0%
-1%
1%
0%
EPS (Làm loãng)
265.92
184
-145.03
55.75
110.79
-18.72
Tăng trưởng EPS
11,514%
-227%
-360%
-50%
-692%
-4%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
15,199
33,131
-58,738
-13,701
4,908
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.97%
17.68%
17.22%
17.95%
17.28%
15.94%
Lợi nhuận hoạt động
4.16%
3.4%
2%
3.54%
4.3%
1.72%
Lợi nhuận gộp
5.13%
3.82%
-3.09%
1.22%
2.85%
-0.53%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
1.53%
3.43%
-6.29%
-1.7%
0.68%
EBITDA
--
34,106
19,711
33,595
35,208
13,109
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
3.44%
2.04%
3.6%
4.38%
1.82%
D&A cho EBITDA
--
419
428
508
656
738
EBIT
42,074
33,687
19,283
33,087
34,552
12,371
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.16%
3.4%
2%
3.54%
4.3%
1.72%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.13%
34.19%
-103.81%
51.59%
34.37%
132.07%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Alps Alpine Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Alps Alpine Co., Ltd. có tổng tài sản là $740,715, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $37,837
Tỷ lệ tài chính chính của APELY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Alps Alpine Co., Ltd. là 2.26, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.82, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4,816.32.
Doanh thu của Alps Alpine Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Alps Alpine Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Module and System, với doanh thu 537,202,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Alps Alpine Co., Ltd., với doanh thu 218,625,000,000.
Alps Alpine Co., Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Alps Alpine Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $37,837
Alps Alpine Co., Ltd. có nợ không?
có, Alps Alpine Co., Ltd. có nợ là 326,715
Alps Alpine Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Alps Alpine Co., Ltd. có tổng cộng 205.65 cổ phiếu đang lưu hành