Arista Networks, Inc. engages in the development, marketing, and sale of cloud networking solutions. The company is headquartered in Santa Clara, California and currently employs 5,115 full-time employees. The company went IPO on 2014-06-06. Its platforms deliver availability, agility, automation, analytics, and security through an advanced network operating stack. Its platform is its Extensible Operating System (EOS), a modernized publish-subscribe state-sharing networking operating system. Its portfolio of products, services and technologies is grouped into various categories: Core (Data Center, Cloud and AI Networking), Cognitive Adjacencies (Campus and Routing), and Cognitive Network (Software and Services). The company offers product portfolios of data-driven, high-speed, cloud and data center Ethernet switches. Its Cognitive Adjacencies include Cognitive Campus Switching, Cloud-Grade Routing and WAN Routing. Its software and services are based on subscription-based models and include various offerings: CloudVision, Arista A-Care Services, CloudEOS and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
9,005
9,005
7,003
5,860
4,381
2,948
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
28.99%
28.99%
20%
34%
49%
27%
Chi phí doanh thu
3,237
3,237
2,511
2,229
1,705
1,067
Lợi nhuận gộp
5,768
5,768
4,491
3,630
2,675
1,880
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
675
675
549
518
420
369
Nghiên cứu và Phát triển
1,237
1,237
996
854
728
586
Chi phí hoạt động
1,912
1,912
1,546
1,373
1,148
956
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
110
10
9
-6
0
-1
Lợi nhuận trước thuế
4,249
4,249
3,265
2,422
1,581
930
Chi phí thuế thu nhập
738
738
412
334
229
90
Lợi nhuận ròng
3,511
3,511
2,852
2,087
1,352
840
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
23%
23%
37%
54%
61%
32%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,275.7
1,275.7
1,281.07
1,268.54
1,265.83
1,276.95
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
1%
0%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
2.75
2.75
2.23
1.65
1.07
0.66
Tăng trưởng EPS
24%
23%
35%
54%
62%
32%
Lưu thông tiền mặt tự do
4,252
4,252
3,676
1,999
448
951
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
64.05%
64.05%
64.12%
61.94%
61.05%
63.77%
Lợi nhuận hoạt động
42.82%
42.82%
42.03%
38.51%
34.85%
31.34%
Lợi nhuận gộp
38.98%
38.98%
40.72%
35.61%
30.86%
28.49%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
47.21%
47.21%
52.49%
34.11%
10.22%
32.25%
EBITDA
3,928
3,928
3,006
2,327
1,589
974
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
43.62%
43.62%
42.92%
39.7%
36.27%
33.03%
D&A cho EBITDA
72
72
62
70
62
50
EBIT
3,856
3,856
2,944
2,257
1,527
924
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
42.82%
42.82%
42.03%
38.51%
34.85%
31.34%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.36%
17.36%
12.61%
13.79%
14.48%
9.67%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Arista Networks Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Arista Networks Inc có tổng tài sản là $19,448, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,511
Tỷ lệ tài chính chính của ANET là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Arista Networks Inc là 2.74, tỷ suất lợi nhuận ròng là 38.98, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $7.05.
Doanh thu của Arista Networks Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Arista Networks Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Product, với doanh thu 5,884,021,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho Arista Networks Inc, với doanh thu 5,729,039,000.
Arista Networks Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Arista Networks Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,511
Arista Networks Inc có nợ không?
có, Arista Networks Inc có nợ là 7,078
Arista Networks Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Arista Networks Inc có tổng cộng 1,256.5 cổ phiếu đang lưu hành