Amata Corp. Public Co., Ltd. engages in the development of industrial estates. The company is headquartered in Bangkok, Bangkok Metropolis and currently employs 309 full-time employees. The firm specializes in planning, developing, managing, and marketing integrated industrial estates. The company focuses on business and economic development, taking into account local communities, natural resources, and the environment. The firm operates through three segments: Industrial estate development segment, Utility services segment, and Rental segment. The Company’s projects include AMATA City Chonburi, AMATA City Rayong, AMATA City Bien Hoa, AMATA City Long Thanh, AMATA Service City Long Thanh 1, AMATA Service City Long Thanh 2, AMATA Township Long Thanh, AMATA City Halong and Yangon AMATA Smart & Eco City. Its subsidiaries include Amata City Rayong Co., Ltd., Amata Summit Ready Built Co., Ltd., Amata Water Co., Ltd., Amata Facility Services Co., Ltd., Amata Asia Limited, and Amata Asia (Myanmar) Limited, Amata U Co., Ltd, and among others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
14,281
14,281
14,723
9,516
6,501
5,096
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
-3%
55%
46%
28%
21%
Chi phí doanh thu
7,917
7,917
9,755
5,803
3,386
2,769
Lợi nhuận gộp
6,363
6,363
4,968
3,713
3,114
2,327
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,755
1,755
1,446
1,237
968
819
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,607
1,607
1,313
1,151
881
727
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
4,982
4,982
3,952
2,938
3,629
2,313
Chi phí thuế thu nhập
883
883
495
477
465
351
Lợi nhuận ròng
3,148
3,148
2,467
1,884
2,341
1,402
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
27%
28%
31%
-20%
67%
27%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,150
1,150
1,150
1,150
1,150
1,149.41
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
6%
EPS (Làm loãng)
2.73
2.73
2.14
1.63
2.03
1.22
Tăng trưởng EPS
27%
28%
31%
-20%
67%
20%
Lưu thông tiền mặt tự do
-1,193
-1,193
3,952
1,115
689
381
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
44.55%
44.55%
33.74%
39.01%
47.9%
45.66%
Lợi nhuận hoạt động
33.3%
33.3%
24.81%
26.91%
34.34%
31.37%
Lợi nhuận gộp
22.04%
22.04%
16.75%
19.79%
36%
27.51%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-8.35%
-8.35%
26.84%
11.71%
10.59%
7.47%
EBITDA
5,216
5,216
3,680
2,585
2,257
1,612
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
36.52%
36.52%
24.99%
27.16%
34.71%
31.63%
D&A cho EBITDA
460
460
26
24
24
13
EBIT
4,756
4,756
3,654
2,561
2,233
1,599
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
33.3%
33.3%
24.81%
26.91%
34.34%
31.37%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.72%
17.72%
12.52%
16.23%
12.81%
15.17%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Amata Corporation PCL là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Amata Corporation PCL có tổng tài sản là $69,654, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,148
Tỷ lệ tài chính chính của AMCUF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Amata Corporation PCL là 1.51, tỷ suất lợi nhuận ròng là 22.04, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $12.41.
Doanh thu của Amata Corporation PCL được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Amata Corporation PCL lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Industrial Estate Development, với doanh thu 9,004,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Thailand là thị trường chính cho Amata Corporation PCL, với doanh thu 9,418,000,000.
Amata Corporation PCL có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Amata Corporation PCL có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,148
Amata Corporation PCL có nợ không?
có, Amata Corporation PCL có nợ là 46,123
Amata Corporation PCL có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Amata Corporation PCL có tổng cộng 1,150 cổ phiếu đang lưu hành