Allied Group Ltd. is an investment holding company, which engages in the provision of corporate management services. The company employs 6,061 full-time employees The firm operates through four segments. Investment and Finance segment is engaged in investment and the provision of term loan financing. Consumer Finance segment is engaged in the provision of consumer loan finance products. Property Development and Investment segment is engaged in the development and sales of properties, property rental, the provision of property management services and hotel operation managed by third parties. Corporate and Other Operations segment is engaged in corporate-related businesses.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
16,188
8,250
7,148
8,298
8,472
7,542
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
102%
15%
-14%
-2%
12%
6%
Chi phí doanh thu
5,919
3,000
2,882
4,318
1,182
575
Lợi nhuận gộp
10,269
5,250
4,266
3,980
7,289
6,967
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,460
2,316
2,410
2,248
2,091
2,036
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,416
3,179
3,089
2,950
2,649
2,899
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
4,432
-476
634
-375
8,611
3,942
Chi phí thuế thu nhập
2,137
235
378
755
633
286
Lợi nhuận ròng
1,127
-776
-125
-1,220
6,688
2,037
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-744%
521%
-90%
-118%
227.99%
-19%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,513.7
3,513.7
3,513.7
3,514.1
3,515.1
3,515.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.32
-0.22
-0.03
-0.34
1.9
0.57
Tăng trưởng EPS
-743%
519%
-90%
-118%
227.99%
-19%
Lưu thông tiền mặt tự do
5,879
6,803
1,036
12,277
-1,068
2,225
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
63.43%
63.63%
59.68%
47.96%
86.03%
92.37%
Lợi nhuận hoạt động
42.33%
25.09%
16.46%
12.4%
54.76%
53.92%
Lợi nhuận gộp
6.96%
-9.4%
-1.74%
-14.7%
78.94%
27%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
36.31%
82.46%
14.49%
147.95%
-12.6%
29.5%
EBITDA
--
2,456
1,534
1,320
4,867
4,286
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
29.76%
21.46%
15.9%
57.44%
56.82%
D&A cho EBITDA
--
386
357
291
227
219
EBIT
6,853
2,070
1,177
1,029
4,640
4,067
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
42.33%
25.09%
16.46%
12.4%
54.76%
53.92%
Tỷ suất thuế hiệu quả
48.21%
-49.36%
59.62%
-201.33%
7.35%
7.25%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Allied Group Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Allied Group Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-776
Tỷ lệ tài chính chính của ALEDY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Allied Group Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là -9.4, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.34.
Doanh thu của Allied Group Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Allied Group Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Consumer Finance, với doanh thu 3,144,800,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Hong Kong là thị trường chính cho Allied Group Limited, với doanh thu 4,218,500,000.
Allied Group Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Allied Group Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-776
Allied Group Limited có nợ không?
không có, Allied Group Limited có nợ là 0
Allied Group Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Allied Group Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành