Airgain, Inc. provides embedded antenna products, integration support and test services. The company is headquartered in San Diego, California. The company went IPO on 2016-08-11. The firm's diverse product portfolio serves three primary markets: enterprise, automotive, and consumer. Its enterprise products include Smart Network Controlled Cellular Repeaters (Smart NCRs), fixed wireless access (FWA) devices, asset tracking solutions, embedded cellular modems, and antennas for access points and Internet of Things (IoT) applications. Its Lighthouse 5G Smart Network Control Repeater delivers a scalable, high-performance solution designed to deploy and enhance network coverage and offload network capacity for the underserved areas. Its automotive products include its second generation AirgainConnect Fleet system solution - a low profile, roof-mounted, all-in-one 5G vehicle gateway and aftermarket antennas. Its consumer products are comprised of embedded antennas for consumer access points, wireless gateways, smart home devices and FWA devices.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
51
51
60
56
75
64
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-15%
-15%
7%
-25%
17%
33%
Chi phí doanh thu
29
29
35
35
47
39
Lợi nhuận gộp
22
22
24
20
27
24
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
18
18
19
22
25
23
Nghiên cứu và Phát triển
9
9
11
10
11
10
Chi phí hoạt động
30
30
33
33
36
36
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-6
-6
-8
-12
-8
-12
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
-2
Lợi nhuận ròng
-6
-6
-8
-12
-8
-10
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-25%
-25%
-33%
50%
-20%
233%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
12.01
11.84
11.05
10.39
10.19
10.02
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
5%
7%
6%
2%
2%
3%
EPS (Làm loãng)
-0.54
-0.54
-0.78
-1.19
-0.85
-1.01
Tăng trưởng EPS
-28.99%
-31%
-34%
41%
-16%
197%
Lưu thông tiền mặt tự do
-1
-1
-3
-3
3
-11
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
43.13%
43.13%
40%
35.71%
36%
37.5%
Lợi nhuận hoạt động
-15.68%
-15.68%
-13.33%
-21.42%
-10.66%
-18.75%
Lợi nhuận gộp
-11.76%
-11.76%
-13.33%
-21.42%
-10.66%
-15.62%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-1.96%
-1.96%
-5%
-5.35%
4%
-17.18%
EBITDA
-5
-5
-6
-9
-5
-9
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-9.8%
-9.8%
-10%
-16.07%
-6.66%
-14.06%
D&A cho EBITDA
3
3
2
3
3
3
EBIT
-8
-8
-8
-12
-8
-12
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-15.68%
-15.68%
-13.33%
-21.42%
-10.66%
-18.75%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
16.66%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Airgain Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Airgain Inc có tổng tài sản là $45, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-6
Tỷ lệ tài chính chính của AIRG là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Airgain Inc là 2.64, tỷ suất lợi nhuận ròng là -11.76, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.3.
Doanh thu của Airgain Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Airgain Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Enterprise, với doanh thu 29,497,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Airgain Inc, với doanh thu 35,900,000.
Airgain Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Airgain Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-6
Airgain Inc có nợ không?
có, Airgain Inc có nợ là 17
Airgain Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Airgain Inc có tổng cộng 12.12 cổ phiếu đang lưu hành