Aurubis AG engages in the production of metal concentrates, scrap metals, and organic and inorganic metal-bearing recycling raw materials. The company is headquartered in Hamburg, Hamburg and currently employs 7,228 full-time employees. The company went IPO on 2008-02-25. The firm is engaged in the production of primary copper and precious metals, the recycling of secondary raw materials and the processing of copper into final products, it processes metal concentrates, scrap metals and metal-bearing recyclable raw materials. Its product portfolio comprises rod and specialty wire, such as cast rod, directly cast, oxygen-free wire (Foxrod) and a variety of drawn products; shapes; industrial rolled products; architectural solutions for surfaces and facades; bars and profiles for the electro-technical industry; cathodes; precious metals, such as gold and silver, which are extracted from copper concentrates and secondary raw materials; sulfuric acid, iron silicate, selenium, and recycled copper, precious metal and other non-ferrous metal products. The firm also operates copper slitting service centers.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
19,240
18,171
17,138
17,063
18,520
16,299
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
6%
0%
-8%
14%
31%
Chi phí doanh thu
17,293
16,325
15,464
15,977
16,715
15,012
Lợi nhuận gộp
1,947
1,846
1,674
1,086
1,805
1,286
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
629
925
937
839
832
226
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,130
1,103
1,109
966
888
445
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-6
-4
0
0
-8
Lợi nhuận trước thuế
817
727
522
164
935
825
Chi phí thuế thu nhập
213
188
106
23
220
212
Lợi nhuận ròng
605
539
416
140
714
612
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-1%
30%
197%
-80%
17%
131%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
43.75
43.65
43.65
43.65
43.65
43.67
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
-2%
EPS (Làm loãng)
13.83
12.34
9.53
3.22
16.36
14.03
Tăng trưởng EPS
-2%
30%
195%
-80%
17%
136%
Lưu thông tiền mặt tự do
-233
-81
-309
-52
-52
559
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
10.11%
10.15%
9.76%
6.36%
9.74%
7.89%
Lợi nhuận hoạt động
4.24%
4.08%
3.29%
0.7%
4.95%
5.15%
Lợi nhuận gộp
3.14%
2.96%
2.42%
0.82%
3.85%
3.75%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-1.21%
-0.44%
-1.8%
-0.3%
-0.28%
3.42%
EBITDA
1,057
968
766
322
1,109
1,033
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.49%
5.32%
4.46%
1.88%
5.98%
6.33%
D&A cho EBITDA
240
225
201
202
192
192
EBIT
817
743
565
120
917
841
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.24%
4.08%
3.29%
0.7%
4.95%
5.15%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.07%
25.85%
20.3%
14.02%
23.52%
25.69%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Aurubis AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Aurubis AG có tổng tài sản là $8,838, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $539
Tỷ lệ tài chính chính của AIAGY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Aurubis AG là 2.31, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.96, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $416.2.
Doanh thu của Aurubis AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Aurubis AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Custom Smelting & Products, với doanh thu 16,660,588,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Other European Union Countries là thị trường chính cho Aurubis AG, với doanh thu 5,790,892,000.
Aurubis AG có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Aurubis AG có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $539
Aurubis AG có nợ không?
có, Aurubis AG có nợ là 3,824
Aurubis AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Aurubis AG có tổng cộng 43.65 cổ phiếu đang lưu hành