adidas AG engages in the design, distribution, and marketing of athletic and sporting lifestyle products. The company is headquartered in Herzogenaurach, Bayern and currently employs 62,035 full-time employees. The firm's segments include Europe, North America, Asia-Pacific, Russia/CIS, Latin America; Emerging Markets, Adidas Golf, Runtastic, and other centrally managed businesses. Its segment includes wholesale, retail, and e-commerce business activities relating to the distribution and sale of products of the Adidas brand to retail customers and end consumers. The firm has over 2,500 own-retail stores, mono-branded franchise stores, shop-in-shops, joint ventures with retail partners and co-branded stores, and an e-commerce channel, which is available to customers in over 50 countries. Adidas branded products include footwear, apparel, and hardware, such as bags and balls.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
24,811
24,811
23,683
21,427
22,511
21,234
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
5%
11%
-5%
6%
15%
Chi phí doanh thu
12,006
12,006
11,658
11,244
11,867
10,469
Lợi nhuận gộp
12,805
12,805
12,025
10,183
10,644
10,765
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
10,872
10,694
10,731
9,782
9,925
8,686
Nghiên cứu và Phát triển
--
154
170
151
153
130
Chi phí hoạt động
10,749
10,751
10,718
9,922
9,796
8,708
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
-1
16
36
-13
1
Lợi nhuận trước thuế
1,819
1,820
1,121
65
388
1,852
Chi phí thuế thu nhập
444
443
297
124
134
360
Lợi nhuận ròng
1,339
1,340
764
-75
612
2,116
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
75%
75%
-1,119%
-112%
-71%
390%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
178.51
178.56
178.56
178.54
183
194
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-2%
-6%
-1%
EPS (Làm loãng)
7.5
7.5
4.27
-0.42
3.34
10.9
Tăng trưởng EPS
76%
76%
-1,117%
-112.99%
-69%
393%
Lưu thông tiền mặt tự do
274
274
2,370
2,044
-1,239
2,526
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
51.61%
51.61%
50.77%
47.52%
47.28%
50.69%
Lợi nhuận hoạt động
8.28%
8.27%
5.51%
1.21%
3.76%
9.68%
Lợi nhuận gộp
5.39%
5.4%
3.22%
-0.35%
2.71%
9.96%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.1%
1.1%
10%
9.53%
-5.5%
11.89%
EBITDA
3,210
3,208
2,515
1,473
2,223
3,206
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.93%
12.92%
10.61%
6.87%
9.87%
15.09%
D&A cho EBITDA
1,154
1,154
1,208
1,212
1,375
1,149
EBIT
2,056
2,054
1,307
261
848
2,057
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.28%
8.27%
5.51%
1.21%
3.76%
9.68%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.4%
24.34%
26.49%
190.76%
34.53%
19.43%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của adidas AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), adidas AG có tổng tài sản là $20,262, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,340
Tỷ lệ tài chính chính của ADDYY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của adidas AG là 1.39, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.4, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $138.94.
Doanh thu của adidas AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
adidas AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Footwear, với doanh thu 14,232,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, EMEA là thị trường chính cho adidas AG, với doanh thu 8,550,000,000.
adidas AG có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, adidas AG có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,340
adidas AG có nợ không?
có, adidas AG có nợ là 14,486
adidas AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
adidas AG có tổng cộng 178.66 cổ phiếu đang lưu hành