AbbVie, Inc. is a research-based biopharmaceutical company, which engages in the development and sale of pharmaceutical products. The company is headquartered in North Chicago, Illinois. The company went IPO on 2013-01-02. The company is engaged in research and development, manufacturing, commercialization and sale of medicines and therapies. Its product portfolio includes Immunology, Oncology, Aesthetics, Neuroscience, Eye Care and Other Key Products. Immunology products include rheumatology, dermatology and gastroenterology. Oncology products include Imbruvica, Venclexta/Venclyxto, Elahere and Epkinly. Aesthetics portfolio consists of facial injectables, plastics and regenerative medicine, body contouring, and skincare products. Its Neuroscience products include Botox Therapeutic, Vraylar, Duopa and Duodopa, Ubrelvy, and Qulipta. Eye Care products include Ozurdex, Lumigan/Ganfort, Alphagan/Combigan, Restasis, and other eye care. Other key products include Mavyret/Maviret, Creon, and Linzess/Constella. Its investigational candidate, bretisilocin, is for the treatment of patients with moderate-to-severe major depressive disorder (MDD).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
61,160
61,160
56,334
54,318
58,054
56,197
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
9%
4%
-6%
3%
23%
Chi phí doanh thu
17,357
17,357
16,904
18,226
16,527
17,314
Lợi nhuận gộp
43,803
43,803
39,430
36,092
41,527
38,883
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
14,010
14,010
14,649
12,680
14,861
11,996
Nghiên cứu và Phát triển
9,096
9,096
8,291
7,038
6,487
6,982
Chi phí hoạt động
22,865
22,865
22,933
19,539
21,404
19,410
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-5,793
-5,793
-3,240
-4,677
-2,448
-2,500
Lợi nhuận trước thuế
6,597
6,597
3,716
6,250
13,477
12,989
Chi phí thuế thu nhập
2,364
2,364
-570
1,377
1,632
1,440
Lợi nhuận ròng
4,186
4,186
4,238
4,820
11,782
11,468
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-1%
-1%
-12%
-59%
3%
152%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,776
1,773
1,773
1,773
1,778
1,777
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
6%
EPS (Làm loãng)
2.35
2.36
2.39
2.72
6.63
6.45
Tăng trưởng EPS
-2%
-1%
-12%
-59%
3%
137%
Lưu thông tiền mặt tự do
17,816
17,816
17,832
22,062
24,248
21,990
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
71.62%
71.62%
69.99%
66.44%
71.53%
69.19%
Lợi nhuận hoạt động
34.23%
34.23%
29.28%
30.47%
34.66%
34.65%
Lợi nhuận gộp
6.84%
6.84%
7.52%
8.87%
20.29%
20.4%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
29.13%
29.13%
31.65%
40.61%
41.76%
39.13%
EBITDA
29,077
29,077
24,883
25,251
28,590
27,994
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
47.54%
47.54%
44.17%
46.48%
49.24%
49.81%
D&A cho EBITDA
8,139
8,139
8,386
8,698
8,467
8,521
EBIT
20,938
20,938
16,497
16,553
20,123
19,473
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
34.23%
34.23%
29.28%
30.47%
34.66%
34.65%
Tỷ suất thuế hiệu quả
35.83%
35.83%
-15.33%
22.03%
12.1%
11.08%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của AbbVie Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), AbbVie Inc có tổng tài sản là $133,960, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,186
Tỷ lệ tài chính chính của ABBV là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của AbbVie Inc là 0.97, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.84, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $34.49.
Doanh thu của AbbVie Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
AbbVie Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Immunology, với doanh thu 30,406,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho AbbVie Inc, với doanh thu 46,603,000,000.
AbbVie Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, AbbVie Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,186
AbbVie Inc có nợ không?
có, AbbVie Inc có nợ là 137,230
AbbVie Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
AbbVie Inc có tổng cộng 1,767.87 cổ phiếu đang lưu hành