American Airlines Group, Inc. is a holding company, which engages in the operation of a network carrier through its principal wholly owned mainline operating subsidiary, American. The company is headquartered in Fort Worth, Texas. The company went IPO on 2013-12-09. Its primary business activity is the operation of a major network air carrier, providing scheduled air transportation for passengers and cargo through its hubs in Charlotte, Chicago, Dallas/Fort Worth, Los Angeles, Miami, New York, Philadelphia, Phoenix and Washington, D.C. and partner gateways, including in London, Doha, Madrid, Seattle/Tacoma, Sydney and Tokyo, among others. Together with its regional airline subsidiaries and third-party regional carriers operating as American Eagle. Its cargo division provides a wide range of freight and mail services, with facilities and interline connections available across the globe. The company operates approximately 977 mainline aircraft supported by its regional airline subsidiaries and third-party regional carriers, which together operate an additional 585 regional aircraft. Its subsidiaries include American Airlines, Inc., Envoy Aviation Group Inc., PSA Airlines, Inc. and Piedmont Airlines, Inc.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
54,633
54,633
54,211
52,788
48,971
29,882
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
1%
3%
8%
64%
72%
Chi phí doanh thu
19,266
19,267
19,766
19,826
20,605
12,821
Lợi nhuận gộp
35,367
35,366
34,445
32,962
28,366
17,061
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
19,564
19,563
17,833
16,379
14,787
12,915
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
33,738
33,737
31,188
28,949
26,561
22,575
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
63
79
78
3
325
293
Lợi nhuận trước thuế
190
190
1,154
1,121
186
-2,548
Chi phí thuế thu nhập
79
79
308
299
59
-555
Lợi nhuận ròng
111
111
846
822
127
-1,993
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-87%
-87%
3%
547%
-106%
-78%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
661.85
661.05
721.3
719.66
655
644
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-27%
-8%
0%
10%
2%
33%
EPS (Làm loãng)
0.16
0.16
1.17
1.14
0.19
-3.09
Tăng trưởng EPS
-82%
-86%
3%
500%
-106%
-83%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-680
1,300
1,207
-733
292
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
64.73%
64.73%
63.53%
62.44%
57.92%
57.09%
Lợi nhuận hoạt động
2.98%
2.98%
6%
7.6%
3.68%
-18.45%
Lợi nhuận gộp
0.2%
0.2%
1.56%
1.55%
0.25%
-6.66%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-1.24%
2.39%
2.28%
-1.49%
0.97%
EBITDA
3,839
3,848
5,502
6,267
4,103
-3,179
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.02%
7.04%
10.14%
11.87%
8.37%
-10.63%
D&A cho EBITDA
2,210
2,219
2,245
2,254
2,298
2,335
EBIT
1,629
1,629
3,257
4,013
1,805
-5,514
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.98%
2.98%
6%
7.6%
3.68%
-18.45%
Tỷ suất thuế hiệu quả
41.57%
41.57%
26.68%
26.67%
31.72%
21.78%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của American Airlines Group Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), American Airlines Group Inc có tổng tài sản là $61,774, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $111
Tỷ lệ tài chính chính của AAL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của American Airlines Group Inc là 0.94, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.2, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $82.64.
Doanh thu của American Airlines Group Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
American Airlines Group Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Passenger, với doanh thu 49,643,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Domestic Passenger là thị trường chính cho American Airlines Group Inc, với doanh thu 35,201,000,000.
American Airlines Group Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, American Airlines Group Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $111
American Airlines Group Inc có nợ không?
có, American Airlines Group Inc có nợ là 65,501
American Airlines Group Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
American Airlines Group Inc có tổng cộng 657.56 cổ phiếu đang lưu hành