Milyon USD cinsinden finanslar. Mali yıl Şubat - Ocak'tır.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Hasılat
11,043,379
10,309,550
10,188,980
9,848,560
8,028,000
6,309,303
Hasılat Artışı (YoY)
9%
1%
3%
23%
27%
-6%
Satınalma Maliyeti
9,836,002
9,188,426
9,136,605
8,879,714
7,268,763
5,701,677
Brüt Kâr
1,207,377
1,121,124
1,052,375
968,846
759,237
607,626
Satış, Genel ve İdari
676,974
554,408
523,721
473,465
395,595
348,881
Araştırma ve Geliştirme
--
--
--
--
--
--
İşletme Giderleri
673,369
610,700
582,082
534,599
449,391
393,482
Diğer Finansman Gelirleri (Giderleri)
--
2
2
1
3
2
Kâr Öncesi Gelir
560,765
536,865
469,639
427,126
330,132
221,425
Kira Vergisi Gideri
161,894
148,619
129,389
112,385
81,531
64,978
Net Kâr
371,625
362,506
331,444
284,155
222,235
134,602
Net Income Growth
Kâr Artışı
10%
9%
17%
28%
65%
-1%
Dolaşım Daki Hisse Senetleri (Dilüte Edilmiş)
1,055.77
1,055.65
1,055.62
1,055.58
1,055.54
351.84
Hisse Değişimi (Yıllık Üst Üste)
0%
0%
0%
0%
200%
0%
EPS (Diluted)
351.99
343.39
313.97
269.19
210.54
382.56
EPS Artışı
10%
9%
17%
28%
-45%
-1%
Öz sermaye akışı
293,048
312,626
343,230
263,445
-117,149
107,343
Hisse Başı Öz Kaynak Akışı
--
--
--
--
--
--
Brüt Karşılık
10.93%
10.87%
10.32%
9.83%
9.45%
9.63%
Faaliyet Kâr Marjı
4.83%
4.95%
4.61%
4.4%
3.85%
3.39%
Kâr Marjı
3.36%
3.51%
3.25%
2.88%
2.76%
2.13%
Özsermaye Karlılık Oranı
2.65%
3.03%
3.36%
2.67%
-1.45%
1.7%
EBITDA
701,420
572,810
530,274
493,506
364,545
265,349
EBITDA Marjinali
6.35%
5.55%
5.2%
5.01%
4.54%
4.2%
D&A EBITDA için
167,412
62,386
59,981
59,259
54,699
51,205
Faaliyet Kârı
534,008
510,424
470,293
434,247
309,846
214,144
Faaliyet Kâr Marjı
4.83%
4.95%
4.61%
4.4%
3.85%
3.39%
Verilen Vergi Oranı
28.87%
27.68%
27.55%
26.31%
24.69%
29.34%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Inpoint Commercial Real Estate Income, Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Toyota Tsusho Corporation có tổng tài sản là $7,057,462, lợi nhuận ròng kâr là $362,506
Tỷ lệ tài chính chính của ICRP là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Toyota Tsusho Corporation là 1.59, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.51, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $9,766.04.
Doanh thu của Inpoint Commercial Real Estate Income, Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Toyota Tsusho Corporation en büyük gelir kaynağı Metal Plus olup, en son kar bildiriminde geliri 1,908,690,000,000 dir. Coğrafi olarak, Japan , Toyota Tsusho Corporation için ana pazar olup, geliri 2,970,820,000,000 dir.
Inpoint Commercial Real Estate Income, Inc. có lợi nhuận không?
evet, theo báo cáo tài chính mới nhất, Toyota Tsusho Corporation có lợi nhuận ròng kâr là $362,506
Inpoint Commercial Real Estate Income, Inc. có nợ không?
evet, Toyota Tsusho Corporation có nợ là 4,433,194
Inpoint Commercial Real Estate Income, Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Toyota Tsusho Corporation có tổng cộng 1,055.66 cổ phiếu đang lưu hành